Unit 2: Urbanisation – Language

0
567

Vocabulary

1. Look at the conversation in GETTING STARTED again. Match the words in the conversation with the appropriate definitions. (Xem cuộc trò chuyện trong GETTING STARTED lần nữa. Nối các từ trong các cuộc trò chuyện với các định nghĩa thích hợp.)

1. b 2. e 3. a 4. d 5. c

2. Complete the sentences with the correct form of the words in 1. (Hoàn thành câu với hình thức đúng của từ trong bài 1.)

1. urbanisation 2. overload 3. switched off 4. agricultural 5. industrialisation

3. Match a word on the left with a word on right to make a compound adjective. (Nối một từ bên trái với một từ bên phải để tạo một tính từ hỗn hợp.)

weather-beaten: thời tiết xấu

well-paid: trả lương cao

long-lasting: kéo dài lâu

year-round: quanh năm

worldwide: rộng khắp thế giới

downmarket: thị trường cấp thấp

4. Complete the text below with the compound adjectives given in the box. (Hoàn thành văn bản dưới đây với các tính từ hỗn hợp được đưa ra trong hộp.)

1. weather-beaten 2. long-term 3. well-paid 4. fast-growing 5. up-to-date

Pronounciation

1. Listen to the conversation and pay attention to the pronunciation of the underlined parts. (Nghe đoạn hội thoại và chú ý đến cách phát âm của các phần gạch chân.)

Joe: Hi, Mike!

Mike: Hello, Joe! I haven’t seen you for ages. You look tired!

Joe: I’ve just come back from the city.

Mike: Did you take the train?

Joe: Yes, but it took five hours! The journey was really slow and it was so noisy and crowded.

Mike: Well, trains are still slower than coaches.

Joe: Sure. They should replace them with new, high-speed trains. Next time I’ll go by coach. And how are you?

Mike: Well, life hasn’t changed much for me. I still live and work on my farm with my wife, but my sons and daughters have all moved to the city.

Joe: So you really like it here in the countryside?

Mike: Yes, I do. I keep hearing about all the crimes noise and pollution in big cities, especially in industrial zones. My wife is so worried about children that she calls them almost every day

Joe: They’re young and the city life is interesting for them. They will also have better career prospects.

Mike: Yes, I agree. They have managed to find well-paid jobs and are really enjoying life there

2. Now listen to the conversation in 1 again. Pay attention to the diphthongs in the conversation. Practise it with a partner. (Bây giờ nghe đoạn hội thoại trong phần 1 lần nữa. Hãy chú ý đến nguyên âm đôi trong cuộc trò chuyện. Thực hành với một người bạn.)

Grammar

1. Complete the sentences, using the correct form of the verbs in brackets. (Hoàn thành các câu, sử dụng hình thức đúng của động từ trong ngoặc đơn.)

1. (should) get 2. (should) be cleaned 3. (should) work 4. (should) be allowed 5. (should) attend 6. (should) not look down on

2. Complete the sentences with the verbs in the box. Use the appropriate form. (Hoàn thành câu với động từ trong hộp. Sử dụng các hình thức thích hợp.)

1. (should) study 2. (should) be told 3. (should) obey
4. (should) be returned 5. (should) search / (should) be searching

Comments

comments