Thông tin tuyển sinh Đại học Tây Bắc năm 2016

0
395

Đại học Tây Bắc tuyển sinh 2.350 chỉ tiêu hệ đại học chính quy năm 2016 với hai phương thức xét tuyển. 

Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trong cả nước

Phương thức tuyển sinh:

+ Căn cứ kết quả học tập tại trường THPT để xét tuyển 50% chỉ tiêu tuyển sinh.

+ Căn cứ kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển 50% chỉ tiêu tuyển  sinh.

(Riêng ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non thi thêm môn Năng khiếu).

+ Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT:Tổng điểm trung bình chung của 3 môn học theo quy định (ghi tại cột 3, bảng này) đạt từ 18.0 trở lên đối với trình độ đại học, 16.5 trở lên đối với trình độ cao đẳng (trong đó  điểm trung bình chung của môn học là điểm trung bình của 5 học kỳ: 2 học kỳ năm lớp 10, 2 học kỳ năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).

+ Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi THPT quốc gia:Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hệ chính quy của Bộ GD&ĐT. Sau khi Bộ GD&ĐT ban hành quy chế tuyển sinh, Trường sẽ có thông báo cụ thể đăng tải trên Website của Trường và trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Thí sinh đăng ký vào ngành Giáo dục thể chất: phải cao 1m65, nặng 45 kg trở lên đối với nam; cao 1m55, nặng 40 kg trở lên đối với nữ.

Thí sinh đăng ký vào ngành Giáo dục Mầm non: phải không bị dị tật, dị hình, nói ngọng, nói lắp.

Ký túc xá: 1500 chỗ ở cho SV tuyển mới năm 2016, với mức giá quy định tại thời điểm hiện tại 50.000 đ/tháng/SV.

Thông tin tuyển sinh năm 2016 

Ngành học/ Trình độ Mã ngành Tổ hợp môn thi/ xét tuyển Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học: 2350
Sư phạm Toán D140209 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
 

Sư phạm Tin học

 

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Sư phạm Vật lí D140211 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Sư phạm Hóa học D140212 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học.
Sư phạm Sinh học D140213
Sư phạm Ngữ văn D140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Sư phạm Lịch sử D140218
 

Sư phạm Địa lí

 

D140219

Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Giáo dục Mầm non D140201 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
 

Giáo dục Tiểu học

 

D140202

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Giáo dục Chính trị D140205 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Giáo dục Thế chất D140206 Toán, Sinh học, Năng khiếu
Sư phạm Tiếng Anh D140231 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
 

Chăn nuôi

 

D620105

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Hóa học
Lâm sinh D620205  

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Hóa học

Nông học D620109
Bảo vệ thực vật D620112
Quản lí tài nguyên và môi trường D850101
Công nghệ thông tin D480201 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh D340101
Kế toán D340301
Các ngành đào tạo cao đẳng: 150
Giáo dục Mầm non C140201 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
 

Giáo dục Tiểu học

 

C140202

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Comments

comments