Tips Slot Untuk Pemula Slot Gacor Untuk Pemula Cara Mudah Bermain Slot Mengenal Slot Online Teknik Dasar Bermain Slot
Tuyển tập bài tập vẽ biểu đồ trong kỳ thi thử THPT quốc gia môn Địa
Saturday, June 22, 2024
HomeTài liệu luyện thiMôn ĐịaTuyển tập bài tập vẽ biểu đồ trong kỳ thi thử THPT...

Tuyển tập bài tập vẽ biểu đồ trong kỳ thi thử THPT quốc gia môn Địa

Dưới đây là bài tập vẽ biểu đồ trong kỳ thi THPT quốc gia Môn địa 2016 (Sưu tầm). Chúc các bạn học sinh ôn tập thật tốt để chuẩn bị cho kỳ thi quan trọng này!

Bài 1 : Cho bảng số liệu sau :

MỘT SỐ CHỈ TIÊU SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

CỦA HÀ NỘI VÀ HỒ CHÍ MINH NĂM 2005

Các chỉ tiêu Cả nước Hà Nội TP Hồ Chí Minh
Sản lượng công nghiệp

(tỉ đồng)

416562,8 34559,9 98403
Tổng số lao động trong các doanh nghiệp(nghìn người) 6240,6 839,2 1496,8
Số doanh nghiệp 112952 18214 31292
  1. Tính tỉ lệ % các chỉ tiêu sản xuất công nghiệp của Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
  2. So sánh 2 trung tâm công nghiệp Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

Bài 2: Cho bảng số liệu sau :

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO CÁC VÙNG Ở NƯỚC TA NĂM 2005

(Đơn vị : %)

Các vùng Cơ cấu sản lượng lúa
Cả nước 100
Đồng bằng sông Hồng 17,3
Trung du và miền núi Bắc Bộ 8,6
Bắc Trung Bộ 8,9
Duyên hải Nam Trung bộ 4,9
Tây Nguyên 2,0
Đông Nam Bộ 4,5
Đồng Bằng Sông Cửu Long 53,8
  1. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng lúa phân theo các vùng nước ta- năm 2005
  2. Nhận xét và giải thích cơ cấu sản lượng lúa ở các vùng nước ta

Bài 3: Cho bảng số liệu về

MẬT ĐỘ DÂN SỐ CÁC VÙNG TRONG NĂM 2006

( Đơn vị: người/ km2 )

Vùng ĐBSH ĐB TB BTB DH NTB TN ĐNB ĐB SCL
Mật độ Dân số 1225 148 69 207 200 89 551 429

a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện mật độ dân số của các vùng trong năm 2006.

b. Nhận xét và giải thích xu hướng của mật độ dân số các vùng trong năm 2006

Bài 4 Cho bảng số liệu sau:

TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN CỦA NGÀNH TRỒNG LÚA Ở NƯỚC TA

THỜI KỲ 1980 -2005.

Tiêu chí 1980 1990 2000 2002 2005
Diện tích( 1000 ha) 5600 6043 7654 7504 7329
Năng suất lúa cả năm ( tạ/ ha) 20,8 31,8 42,5 45,9 49
Sản lượng lúa cả năm( triệu ha)  

11,6

 

19,2 32,6 34,4 35,8

a/ Tính chỉ số tăng trưởng diện tích, năng suất và sản lượng lúa qua các năm ( lấy năm 1980 = 100%).

b/ Từ số liệu đã tính, hãy vẽ trên cùng một hệ toạ độ các đường biểu diễn diện tích, năng suất và sản lượng lúa từ năm 1980 – 2005.

c/ Qua bảng số liệu, hãy nêu tình hình phát triển của ngành trồng lúa và cho biết nguyên nhân dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ của ngành sản xuất lúa trong những năm gần đây.

 Bài 5:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990-2005

( Đơn vị: %)

Năm 1990 1991 1995 1997 1998 2000 2005
Nông – Lâm – Ngư 38,7 40,5 27,2 25,8 25,8 23,0 21,0
Công nghiệp – Xây dựng 22,7 23,8 28,8 32,1 32,5 38,5 41,0
Dịch vụ 38,6 35,7 44,0 42,1 41,7 38,5 38,0

a) Vẽ biểu đồ miền thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn 1990- 2005.

b) Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.

Bài 6:

Cho bảng số liệu dưới đây:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ NHÂN NƯỚC TA THỜI KỲ 1990-2005

Năm 1990 1995 2001 2005
Diện tích trồng cà phê (nghìn ha) 119 186 565 497
Sản lượng cà phê nhân (nghìn tấn) 92 218 840 752

a.Vẽ biểu đồ kết hợp tốt nhất thể hiện sự phát triển diện tích và sản lượng cà phê nhân của nước ta thời lì 1990- 2005.

b.Qua biểu đồ đã vẽ hày nhận xét, giải thích về sự biến động diện tích và sản lượng cà phê nhân của nước ta thời kì trên.(1.5đ)

Bài 7:

Cho bảng số liệu dưới đây về giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế ở Đông Nam Bộ thời kì 1995- 2005.Đơn vị: tỉ đồng

Năm/ thành phần kinh tế Tổng số Nhà nước Ngoài nhà nước Có vốn đầu tư nước ngoài
1995 50.508 19.607 9.942 20.959
2005 199.622 48.058 46.738 104.826

a.Tính ra cơ cấu % theo các thành phần kinh tế (0.5đ)

b.Nhận xét, giải thích về sự chuyển dịch cơ cấu trên ở Đông Nam Bộ (1.5

Bài 8: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP

( Đơn vị %)

Năm 1990 2005
Trồng trọt 79.3 73.5
Chăn nuôi 17.9 24.7
Dịch vụ nông nghiệp 2.8 1.8

Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta năm 1990 và 2005 và nhận xét

Bài 9: Dựa vào bảng số liệu dưới đây:

SỐ DÂN CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1901- 2006

(Đơn vị: triệu người)

Năm Số dân Năm Số dân
1901 13,0 1970 41,0
1921 15,5 1979 52,7
1936 18,8 1989 64,4
1956 27,5 1999 76,3
1960 30,2 2006 84,2

a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện dân số Việt Nam qua các năm.

b. Nhận xét về tình hình gia tăng dân số ở nước ta.

Bài 10: Cho bảng số liệu sau:

Địa điểm Lượng mưa

(mm)

Lượng bốc hơi

(mm)

Cân bằng ẩm

(mm)

Hà Nội 1676 989 +687
Huế 2868 1000 +1868
TP.Hồ Chí Minh 1931 1686 +245

a) Vẽ biểu đồ thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế, TP.Hồ Chí Minh.

b) Qua biểu đồ, so sánh và giải thích sự khác nhau về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm trên.

Comments

comments

RELATED ARTICLES

Most Popular