Thông tin tuyển sinh Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2016

0
1182

Đại học Thủ đô Hà Nội đã công bố phương án và chỉ tiêu tuyển sinh tại hai cơ sở: cơ sở 1: Số 98 Dương Quảng Hàm, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, cơ sở 2: Số 6 phố Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP Hà Nội

1.  Vùng tuyển sinh

2.  Phương thức tuyển sinh

–  Phương thức 1

Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức (trừ các ngành có môn thi năng khiếu). Dành khoảng 50% – 70% tổng chỉ tiêu tuyển sinh cho xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia.

+ Điểm trúng tuyển cho từng ngành đào tạo xét tuyển lấy từ điểm cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu tuyển sinh.

+ Trong trường hợp nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau mà vượt chỉ tiêu thì ưu tiên xét tuyển thí sinh có kết quả của môn thi chính cao hơn.

Lưu ý:Các môn thi in đậm là các môn thi chính (hệ số 2). Tổ chức xét tuyển

+ Tổ chức xét tuyển theo lịch trình chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Hồ sơ xét tuyển:

–  Phương thức 2

Trường ĐHTĐHN xét tuyển vào các ngành theo kết quả kỳ thiĐánh giá năng lựccủa Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. Năm 2016 trường ĐHTĐHN dành 30%-50% chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.

– Điều kiện xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển phải đảm bảo các tiêu chí sau:

Nguyên tắc xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành khác ngoại ngữ là 70/140 đối với bài thi ĐGNL; Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành ngoại ngữ là 5,0/10,0 đối  với môn thi ngoại ngữ và 70/140 đối với bài thi ĐGNL. HĐTS trường xác định điểm ngưỡng ứng tuyển vào các ngành học của trường và lấy từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm trúng tuyển đối với các ngành khác ngoại ngữ, GDTH là điểm bài thi ĐGNL lấy từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu tuyển sinh.

Điểm trúng tuyển đối với các ngành ngoại ngữ, GDTH là điểm bài thi  ĐGNL ngoại ngữ lấy từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu tuyển sinh.

Tổ chức xét tuyển

Lịch xét tuyển:

Đợt 1, HĐTS nhận hồ sơ ĐKXT theo thời gian từ 20/06/2016 đến 15/07/2016. Danh sách thí sinh ĐKXT được cập nhật thường xuyên và đăng tải trên website của trường 3 ngày/lần.

Đợt 2, HĐTS xác định chỉ tiêu xét tuyển đợt 2 dựa trên số thí sinh nhập học đợt 1 và ra thông báo xét tuyển. Dự kiến thời hạn hoàn thành xét tuyển đợt 2 là 25/9/2016.

Phương thức xét tuyển:

2.3. Phương thức 3(dành cho tuyển sinh các ngành đào tạo có môn thi năng khiếu)

Các ngành thi tuyển có môn thi năng khiếu gồm: Giáo dục Mầm non, Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mĩ thuật.

3.  Các thông tin khác:

+ Khối T (năng khiếu TDTT 1, năng khiếu TDTT 2). Yêu cầu thể hình cân đối: Nam cao từ 1,65m, nặng từ 45kg; Nữ cao từ 1,55m, nặng từ 40kg trở lên.

+ Khối H (Hình họa chì, trang trí).

+ Khối N (Thanh nhạc, Thẩm âm-tiết tấu).

+Khối M (Đọc diễn cảm, kể chuyện, hát hệ số 2).

Nhà trường dành khoảng 15% chỉ tiêu của các ngành: Giáo dục tiểu học, Giáo dục mầm non, Sư phạm Toán đào tạo ngoài ngân sách, tuyển sinh trong cả nước. Điểm trúng tuyển của hệ đào tạo ngoài ngân sách sẽ được công bố riêng.

Thông tin tuyển sinh năm 2016 

Ngành học/ Trình độ Mã ngành Tổ hợp môn thi/ xét tuyển Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo cao đẳng: 1300
 

Giáo dục Tiểu học

 

C140202

Toán, Ngữ văn,Tiếng Anh Đánh giá năng lực,ĐGNL Ngoại ngữ  

225

Giáo dục Mầm non C140201 Toán, Ngữ văn,Năng khiếu mầm non 225
Giáo dục Thể chất C140206 Toán,NKTDTT1, NKTDTT2 30
Sư phạm Toán C140209 Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh Đánh giá năng lực 60
 

Sư phạm Tin học

 

C140210

 

40

 

Sư phạm Vật lí

 

C140211

Toán,Vật lí, Hóa học Toán,Vật lí, Tiếng Anh Đánh giá năng lực  

60

 

Sư phạm Hóa học

 

C140212

Toán, Vật lí,Hóa họcToán, Sinh học,Hóa họcToán, Tiếng Anh,Hóa họcĐánh giá năng lực  

60

 

Sư phạm Sinh học

 

C140213

Toán, Vật lí,Sinh họcToán, Hoá học,Sinh họcToán, tiếng Anh,Sinh họcĐánh giá năng lực  

60

 

Sư phạm Ngữ văn

 

C140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn,Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh Đánh giá năng lực  

45

 

Sư phạm Lịch sử

 

C140218

Ngữ văn,Lịch sử, Địa lí Ngữ văn,Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn,Lịch sử, Toán Đánh giá năng lực

 

45

 

Sư phạm Địa lí

 

C140219

Ngữ văn, Lịch sử,Địa líNgữ văn, Tiếng Anh,Địa líNgữ văn, Toán,Địa líĐánh giá năng lực  

60

 

Sư phạm Tiếng Anh

 

C140231

Ngữ văn, Địa lí,Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử,Tiếng AnhNgữ văn, Toán,Tiếng Anh

Đánh giá năng lực,ĐGNL Ngoại ngữ

 

30

Sư phạm Âm nhạc C140221 Ngữ văn, Thanh nhạc, Thẩm âm tiết tấu 20
Sư phạm Mĩ thuật C140222 Ngữ văn, trang trí, Hình họa chì 20
 

Tiếng Anh

 

C220201

Ngữ văn, Địa lí,Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử,Tiếng AnhNgữ văn, Toán,Tiếng Anh

Đánh giá năng lực,ĐGNL Ngoại ngữ

 

70

 

Việt Nam học

 

C220113

Ngữ văn,Lịch sử, Địa líNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh Đánh giá năng lực  

80

 

Công nghệ thông tin

 

C480201

Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh Đánh giá năng lực  

40

 

Tiếng Trung Quốc

 

C220204

Ngữ văn, Địa lí,Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử,Tiếng AnhNgữ văn, Toán,Tiếng Anh

Đánh giá năng lực,ĐGNL Ngoại ngữ

 

70

 

Công tác xã hội

 

C760101

Ngữ văn,Lịch sử, Địa líNgữ văn,Địa lí, Tiếng AnhNgữ văn,Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn,Toán, Tiếng Anh Đánh giá năng lực  

40

 

Công nghệ kĩ thuật môi trường

 

C510406

Toán, Vật lí,Hóa họcToán, Hoá học,Sinh họcToán, tiếng Anh,Sinh họcToán, tiếng Anh,Hóa họcĐánh giá năng lực  

40

 

Truyền thông và mạng máy tính

 

C480102

Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh Đánh giá năng lực  

30

 

Công nghệ sinh học

 

C420201

Toán, Vật lí,Hóa họcToán, Hoá học,Sinh họcToán, tiếng Anh,Sinh họcToán, tiếng Anh,Hóa họcĐánh giá năng lực  

20

Comments

comments