Idn Slot Roadbet138 Demo Slot Lucky Neko Slot Kakek Zeus Eurotogel Pg Soft Bet 200 Roadbet138 Slot Spaceman Slot Mania Sv388 Slot Toto Roadbet138 Pg Soft Bet 200 Slot Spaceman Scatter Hitam Sv388 Slot Mania Pusat4d Ws168 Slot Kakek Merah Slot99 Roadbet138 Roadbet138 Slot Kakek Petir Slot Bet 200 Slot Mania Pg Soft Bet 200 Slot Depo 5 rb Eurotogel Sv388
https://pasca.itera.ac.id/wp-content/plugins/ https://dinkes.bogorkab.go.id/wp-content/sgcr/ https://www.elementbike.id/nul/js/ https://www.kakamega.go.ke/nul/ http://journal.bmti.uz/sdana/ https://ncc.potensi-utama.ac.id/wp-content/plugins/ https://designeroutletathens.gr/admin_assets/sdana/ https://pmb.stihmuhammadiyahkalianda.ac.id/images/nul/ https://rahman.smkn1samarinda.sch.id/edana/ https://inlislite.perpus.palopokota.go.id/opac/plugins/ https://pasca.itera.ac.id/wp-content/plugins/
Điểm chuẩn năm 2017 Trường ĐH Hà Nội
Friday, May 31, 2024
HomeĐiểm chuẩnĐiểm chuẩn năm 2017 Trường ĐH Hà Nội

Điểm chuẩn năm 2017 Trường ĐH Hà Nội

Trường ĐH Hà Nội đã công bố chính thức điểm chuẩn trúng tuyển vào trường năm 2017, cập nhật chi tiết dưới đây:

Điểm chuẩn năm 2017 Trường ĐH Hà Nội

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành Tổ họp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyến năm 2017

1 Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) 52480201 Toán. Ngũ văn, tiêng Anh Toán. Vật lý, tiếng Anh

23,00

2

Ke toán (dạy bằng tiếng Anh)

52340301 Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

32,08

3 Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 52340201 Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

31,00

4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bàng tiếng Anh) 52340103 Toán, Ngũ văn. tiếng Anh

33,75

5 Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 52340101 Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

33,25

6

Quốc tế học (dạy bàng tiếng Anh)

52220212 Toán, Ngừ văn. tiếng Anh

31.67

7 Truyền thônp doanh nghiệp (dạy bàng tiếng Pháp) 52320100 Toán, Ngữ vãn, tiếng Anh

31,75

Toán, Ngữ văn, tiếng Pháp
8 Ngôn ngữ Anh 52220201 Toán. Ngừ văn, tiếng Anh

34,58

9 Ngôn ngừ Nga 52220202 Toán. Ngữ văn, tiếng Anh

28,92

Toán, Ngữ văn, tiếng Nga
10 Ngôn ngừ Pháp 52220203 Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

32,17

Toán, Ngừ vãn. tiếng Pháp
11 Ngôn ngữ Trung Quốc 52220204 Toán. Ngữ vãn. tiếng Anh

33,67

Toán, Ngữ văn, tiếng Trung
12 Ngôn ngừ Đức 52220205 Toán. Ngừ văn. tiếng Anh

31,75

Toán. Ngữ văn, tiếng Đức
13 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 52220206 Toán, Ngữ văn. tiếng Anh

31,42

14 Ngôn ngừ Bồ Đào Nha 52220207 Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

27.75

15 Ngôn ngũ Italia 52220208 Toán. Ngữ văn. tiếng Anh

30,17

16 Ngôn ngừ Nhật 52220209 Toán, Ngữ văn, tiếng Anh

35,08

Toán, Ngữ vãn, tiếng Nhật
17 Ngôn ngữ Hàn Quốc 52220210 Toán. Ngữ văn, tiếng Anh

35,08

Điểm môn ngoại ngừ đã nhân hệ số 2;

– Mức điểm trên đã bao gồm điểm ưu tiên thuộc tất cá các khu vục. các nhóm đối tượng theo quy dịnh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

Comments

comments

RELATED ARTICLES

Most Popular