Tips Slot Untuk Pemula Slot Gacor Untuk Pemula Cara Mudah Bermain Slot Mengenal Slot Online Teknik Dasar Bermain Slot
Đại học Lâm nghiệp công bố điểm xét tuyển
Sunday, June 16, 2024
HomeTin tuyển sinhĐại học Lâm nghiệp công bố điểm xét tuyển

Đại học Lâm nghiệp công bố điểm xét tuyển

Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2017 cho các cơ sở tại Hà Nội và Đồng Nai cụ thể như sau:

TT Tên ngành Mã ngành Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu Mức điểm nhận

hồ sơ

I. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh 190
1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(Chương trình tiên tiến dạy bằng Tiếng Anh) 52908532A A00; A16; B00; D01 50 15,5
2 Lâm nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 52620201A A00; A16; B00; D01 30 15,5
3 Công nghệ sinh học (Chương trình chất lượng cao, dạy bằng 50% tiếng Anh) 52420201A A00; A16; B00; D08 50 15,5
4 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy – Chương trình chất lượng cao, dạy bằng 50% tiếng Anh) 52520103A A00; A01; A16; D01 30 15,5
5 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ – Chương trình chất lượng cao, dạy bằng 50% tiếng Anh) 52540301A A00; A16; D01; D07 30 15,5
II. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt 2.260
1 Kiến trúc cảnh quan 52580110 A00; A17; C15; D01 80 15,5
2 Thiết kế công nghiệp 52210402 A00; A17; C15; D01 30 15,5
3 Thiết kế nội thất 52210405 A00; A17; C15; D01 40 15,5
4 Lâm nghiệp đô thị 52620202 A00; A17; B00; D01 50 15,5
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 A00; C00; C15; D01 50 15,5
6 Công tác xã hội 52760101 A00; C00; C15; D01 40 15,5
7 Kế toán 52340301 A00; A16; C15; D01 250 15,5
8 Quản trị kinh doanh 52340101 A00; A16; C15; D01 100 15,5
9 Kinh tế 52310101 A00; A16; C15; D01 40 15,5
10 Kinh tế Nông nghiệp 52620115 A00; A16; C15; D01 50 15,5
11 Công nghệ sinh học 52420201 A00; A16; B00; D08 100 15,5
12 Chăn nuôi 52620105 A00; A16; B00; D08 50 15,5
13 Thú y 52640101 A00; A16; B00; D08 90 15,5
14 Khoa học môi trường 52440301 A00; A16; B00; D01 150 15,5
15 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 52620211 A00; A16; B00; D01 230 15,5
16 Quản lý tài nguyên và môi trường 52850101 A00; A16; B00; D01 50 15,5
17 Quản lý đất đai 52850103 A00; A16; B00; D01 100 15,5
18 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiếng Việt) 52908532V A00; A16; B00; D01 50 15,5
19 Khuyến nông 52620102 A00; A16; B00; D01 30 15,5
20 Khoa học cây trồng 52620110 A00; A16; B00; D01 50 15,5
21 Bảo vệ thực vật 52620112 A00; A16; B00; D01 50 15,5
22 Lâm nghiệp 52620201V A00; A16; B00; D01 50 15,5
23 Lâm sinh 52620205 A00; A16; B00; D01 100 15,5
24 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 52480104 A00; A16; B00; D01 50 15,5
25 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 52510203 A00; A01; A16; D01 50 15,5
26 Công nghệ kỹ thuật ô tô 52510205 A00; A01; A16; D01 120 15,5
27 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 52520103 A00; A01; A16; D01 60 15,5
28 Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201 A00; A01; A16; D01 100 15,5
29 Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn) 52510210 A00; A01; A16; D01 40 15,5
30 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) 52540301 A00; A16; D01; D07 50 15,5
31 Công nghệ vật liệu 52515402 A00; A16; D01; D07 40 15,5

Comments

comments

RELATED ARTICLES

Most Popular