Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2017

623
 Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2017.
Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2017

– Điểm trúng tuyển theo nhóm ngành, chuyên ngành:
TT Nhóm ngành,

Chuyên ngành

nhóm ngành,

chuyên ngành

Tổ hợp

môn xét tuyển

Điểm

trúng tuyển

Chỉ tiêu tuyển sinh
Theo nhóm ngành Theo

ngành

1 Nhóm ngành 1                          KTA01  500
1.1 Kiến trúc 52580102 Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
(điểm Vẽ mỹ thuật nhânhệ số 2,0)
24,08 26,25 350
1.2 Quy hoạch vùng và đô thị 52580105 24,08 150
2 Nhóm ngành 2                         KTA02 100
2.1 Kiến trúc cảnh quan 52580110 Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
(điểm Vẽ mỹ thuật nhânhệ số 2,0)
20,33 22,00 50
2.2 Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc 52580102.1 20,33 50
3 Nhóm ngành 3                         KTA03 100
3.1 Thiết kế đồ họa 52210403 Ngữ văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu 20,25 21,25 50
3.2 Thiết kế thời trang 52210404 20,25 50
4 Nhóm ngành 4                         KTA04 130
4.1 Thiết kế nội thất 52210405 Ngữ văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu 18,75 19,75 100
4.2 Điêu khắc 52210105 18,75 30
5

 

Nhóm ngành 5                         KTA05 450
Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 52580201 Toán, Vật lý, Hóa học 15,50 15,50 450
6 Nhóm ngành 6                          KTA06 200
6.1 Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) 52580201.1 Toán, Vật lý, Hóa học 15,50 18,50 100
6.2 Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng 52510105 Toán, Vật lý, Hóa học 15,50
Toán, Hóa học, Sinh học
6.3 Quản lý xây dựng 52580302 Toán, Vật lý, Hóa học 15,50 100
Toán, Vật lý, Anh văn
7

 

Nhóm ngành 7                         KTA07 200
Kinh tế xây dựng 52580301 Toán, Vật lý, Hóa học 15,50 15,50 200
8 Nhóm ngành 8                         KTA08 500
8.1 Cấp thoát nước – Môi trường nước 52580299 Toán, Vật lý, Hóa học 15,50 16,25 300
Toán, Vật lý, Anh văn
Toán, Hóa học, Sinh học
8.2 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
52580211 Toán, Vật lý, Hóa học 15,75
Toán, Vật lý, Anh văn
Toán, Hóa học, Sinh học
8.3 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)
52580211.1 Toán, Vật lý, Hóa học 15,50
Toán, Vật lý, Anh văn
Toán, Hóa học, Sinh học
8.4 Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông 52580205 Toán, Vật lý, Hóa học 16,75 150
Toán, Vật lý, Anh văn
Toán, Hóa học, Sinh học
8.5 Công nghệ thông tin 52480201 Toán, Vật lý, Hóa học 15,50 50
Toán, Vật lý, Anh văn
Toán, Hóa học, Sinh học
 Tổng:  2180