Trường ĐH Kinh tế quốc dân công bố phương án tuyển sinh năm 2021

0
547

Ngày 18-3, Trường ĐH Kinh tế quốc dân công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2021. Theo đó, nhà trường tổ chức 3 phương án tuyển sinh với tổng chỉ tiêu là 6.000 tăng 200 so với năm trước.

Ba phương thức tuyển sinh của trường ĐH Kinh tế quốc dân như sau:

STTPhương thức tuyển sinhChỉ tiêu(dự kiến)
1Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT1-5%
2Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 202150%
3Xét tuyển kết hợp theo Đề án tuyển sinh của Trường45-50%
 Tổng chỉ tiêu (dự kiến 6000)100%

Năm 2021 Trường tuyển sinh theo 54 mã ngành/chương trình tăng 01 mã so với năm 2020. Theo đó, ngành/chương trình đào tạo mới: Ngành Kinh doanh nông nghiệp, mã 7620114 (60 chỉ tiêu); Hai chương trình mới trong mã POHE cụ thể là: Cử nhân Thẩm định giá, ngành Marketing (60 chỉ tiêu); Cử nhân Quản lý thị trường, ngành Kinh doanh thương mại (60 chỉ tiêu).

Ngưỡng đảm bảo đầu vào là 18

Trường ĐH Kinh tế quốc dân xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&Đ. Theo đó, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào dự kiến 18 điểm gồm điểm ưu tiên. Xét từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu; Điểm trúng tuyển xác định theo mã ngành/chương trình;

Không có chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển; Trường không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển, ngoài quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Nếu xét tuyển theo từng phương thức không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu còn lại được chuyển sang xét tuyển theo các phương thức khác.

Năm nhóm đối tượng xét tuyển kết hợp 

Đối tượng 1: 

Điều kiện nhận hồ sơ: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên. (Thí sinh khi thi cần đăng ký  của Trường Đại học Kinh tế quốc dân với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã thi mà chưa đăng ký mã của Trường thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT).

Chỉ tiêu (dự kiến): 1- 3% theo mã tuyển sinh và theo tổng chỉ tiêu.

Phương thức xét tuyển: xét từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu theo điểm xét tuyển. Điểm xét tuyển (ĐXT) quy về thang 30 được xác định như sau:

ĐXT = điểm SAT *30/1600 + điểm ưu tiên (nếu có)

ĐXT = điểm ACT *30/36 + điểm ưu tiên (nếu có)

Đối tượng 2:

– Điều kiện nhận hồ sơ: Thí sinh thỏa mãn cùng lúc 02 điều kiện: Đã tham gia vòng thi tuần cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam.; Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của tổ hợp bất kỳ trong các tổ hợp xét tuyển của Trường đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trở lên (dự kiến 18 điểm gồm điểm ưu tiên).

Chỉ tiêu (dự kiến): 1-2% theo mã tuyển sinh và theo tổng chỉ tiêu.

Phương thức xét tuyển: xét từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu theo điểm xét tuyển. Điểm xét tuyển (ĐXT) theo thang 30 được xác định như sau:

ĐXT = điểm tổ hợp xét tuyển + điểm thưởng vòng thi + điểm ưu tiên (nếu có) 

+ Điểm tổ hợp xét tuyển là điểm tổ hợp kết quả thi THPT năm 2021 cao nhất của thí sinh tương ứng với 04 tổ hợp xét tuyển của mã ngành/chương trình theo nguyện vọng thí sinh đã đăng ký.

+ Điểm thưởng vòng thi: vòng thi năm 2,5 điểm; vòng thi quý 2,0 điểm; vòng thi tháng 1,5 điểm, vòng thi tuần 1,0 điểm

Đối tượng 3

Điều kiện nhận hồ sơ:

Thí sinh thỏa mãn cùng lúc 02 điều kiện: Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đạt IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 500 trở lên hoặc TOEFL iBT 46 trở lên; Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của tổ hợp bất kỳ trong các tổ hợp xét tuyển của Trường đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trở lên (dự kiến 18 điểmgồm điểm ưu tiên).

– Chỉ tiêu (dự kiến): 15-20% theo mã tuyển sinh và theo tổng chỉ tiêu.

– Phương thức xét tuyển: xét từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu theo điểm xét tuyển. Điểm xét tuyển (ĐXT) theo thang 30 được xác định như sau:

ĐXT = điểm quy đổi + tổng điểm 2 môn xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có) 

Bảng điểm quy đổi các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

IELTSTOEFLITPTOEFLiBTĐiểm tương đươngHệ số quy đổiĐiểm quy đổi
(1)(2)(3) = (1)x(2)
9.0667-677118-120101.515
8.5658-666115-117101.515
8.0650-657110-114101.515
7.5627-649102-109101.414
7.0590-62694-101101.313
6.5561-58979-93101.212
6.0543-56060-78101.111
5.5500-54246-59101.010

Tổng điểm 02 môn xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của môn Toán và 01 môn bất kỳ cao nhất khác của thí sinh trừ môn tiếng Anh của các môn thuộc các tổ hợp xét tuyển của Trường.

Đối tượng 4

Điều kiện nhận hồ sơ: Thí sinh thỏa mãn cùng lúc 02 điều kiện: Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương hoặc đạt giải khuyến khích kỳ thi học sinh giỏi quốc gia. Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của tổ hợp bất kỳ trong các tổ hợp xét tuyển của Trường đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trở lên (dự kiến 18 điểm gồm điểm ưu tiên).

– Chỉ tiêu (dự kiến): 5% theo mã tuyển sinh và theo tổng chỉ tiêu.

– Phương thức xét tuyển: xét từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu theo điểm xét tuyển. Điểm xét tuyển (ĐXT) theo thang 30 được xác định như sau:

ĐXT = điểm tổ hợp xét tuyển + điểm thưởng giải HSG + điểm ưu tiên (nếu có) 

+ Điểm tổ hợp xét tuyển là điểm tổ hợp kết quả thi THPT năm 2021 cao nhất của thí sinh tương ứng với 04 tổ hợp xét tuyển của mã ngành/chương trình theo nguyện vọng thí sinh đã đăng ký.

+ Điểm thưởng giải HSG: giải khuyến khích quốc gia và giải nhất cấp tỉnh/thành phố: 0,5 điểm; giải nhì cấp tỉnh/thành phố: 0,25 điểm.

Đối tượng 5

– Điều kiện nhận hồ sơ:

Thí sinh thỏa mãn cùng lúc 03 điều kiện: Là học sinh hệ chuyên các trường THPT chuyên toàn quốc, học sinh hệ chuyên các trường THPT trọng điểm quốc gia; Có điểm trung bình chung học tập từ 8,0 điểm trở lên của 5 học kỳ bất kỳ cao nhất của lớp 10, 11,12 (điểm trung bình 01 học kỳ nào đó có thể nhỏ hơn 8,0).

Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của tổ hợp bất kỳ trong các tổ hợp xét tuyển của Trường đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trở lên (dự kiến 18 điểm gồm điểm ưu tiên).

– Chỉ tiêu (dự kiến): 15-20% theo mã tuyển sinh và theo tổng chỉ tiêu.

– Phương thức xét tuyển: xét từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu theo điểm xét tuyển. Điểm xét tuyển (ĐXT) theo thang 30 được xác định như sau:

ĐXT = điểm trung bình chung học tập 5 học kỳ + tổng điểm 02 môn xét tuyển 

+ điểm ưu tiên (nếu có) 

Tổng điểm 02 môn xét tuyển = Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của môn Toán và 01 môn bất kỳ cao nhất khác của thí sinh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Trường.

Lưu ý: Xét tuyển kết hợp không phải là tuyển thẳng, thí sinh đủ điều kiện nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển được xét từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu bằng phần mềm tuyển sinh của Trường tương tự như xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT theo phần mềm tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Thông tin chỉ tiêu tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển như sau: 

TTNgành/Chương trình Mã ngànhChỉ tiêu Tổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyển 
2017201820192020
AChương trình học bằng tiếng Việt     
1Kinh tế quốc tế7310106120A00,A01,D01,D0727,0024,3526,1527,75
2Kinh doanh quốc tế7340120120A00,A01,D01,D0726,7524,2526,1527,80
3Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605120A00,A01,D01,D0723,8526,0028,00
4Marketing7340115220A00,A01,D01,D0726,5023,6025,6027,55
5Thương mại điện tử734012260A00,A01,D01,D0723,2525,6027,65
6Quản trị khách sạn781020160A00,A01,D01,D0726,0023,1525,4027,25
7Kế toán7340301240A00,A01,D01,D0727,0023,6025,3527,15
8Kiểm toán7340302120A00,A01,D01,D0727,55
9Quản trị kinh doanh7340101280A00,A01,D01,D0726,2523,0025,2527,20
10Kinh doanh thương mại7340121180A00,A01,D01,D0726,0023,1525,1027,25
11Ngân hàngCT1150A00,A01,D01,D0726,0022,8525,0026,95
12Tài chính côngCT2100A00,A01,D01,D0726,55
13Tài chính doanh nghiệpCT3150A00,A01,D01,D0727,25
14Quản trị nhân lực7340404120A00,A01,D01,D0725,7522,8524,9027,10
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103120A00,A01,D01,D0725,2522,7524,8526,70
16Kinh tế7310101220A00,A01,D01,D0725,5022,7524,7526,90
17Kinh tế phát triển7310105230A00,A01,D01,D0722,3024,4526,75
18Toán kinh tế731010860A00,A01,D01,D0723,2521,4524,1526,45
19Hệ thống thông tin quản lý7340405120A00,A01,D01,D0724,2522,0024,3026,75
20Công nghệ thông tin7480201120A00,A01,D01,D0721,7524,1026,60
21Khoa học máy tính748010160A00,A01,D01,D0724,5021,5023,7026,40
22Luật kinh tế7380107120A00,A01,D01,D0722,3524,5026,65
23Luật738010160A00,A01,D01,D0725,0023,1026,20
24Thống kê kinh tế7310107120A00,A01,D01,D0724,0021,6523,7526,45
25Bất động sản7340116130A00,A01,D01,D0724,2521,5023,8526,55
26Khoa học quản lý7340401130A00,A01,D01,D0721,2523,6026,25
27Quản lý công734040370A00,A01,D01,D0720,7523,3526,15
28Bảo hiểm7340204180A00,A01,D01,D0724,0021,3523,3526,00
29Quản lý tài nguyên và môi trường785010170A00,A01,D01,D0720,5022,6525,60
30Quản lý đất đai785010360A00,A01,D01,D0720,5022,5025,85
31Kinh tế đầu tư7310104180A00,A01,D01,B0025,7522,8524,8527,05
32Quản lý dự án734040960A00,A01,D01,B0022,0024,4026,75
33Kinh doanh nông nghiệp762011460A00,A01,D01,B00Ngành mới mở năm 2021
34Kinh tế nông nghiệp762011580A00,A01,D01,B0023,7520,7522,6025,65
35Kinh tế tài nguyên thiên nhiên785010280A00,A01,D01,B0024,2520,7522,3025,60
36Quan hệ công chúng732010860A01,D01,C03,C0424,0025,5027,60
37Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)7220201140A01,D01,D09,D1034,4230,7533,6535,60
38Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2)POHE420A01,D01,D07,D0931,0028,7531,7534,25
BCác chương trình học bằng tiếng Anh (môn tiếng Anh hệ số 1)    
1Quản trị kinh doanh (E-BBA)EBBA160A00,A01,D01,D0725,2522,1024,2526,25
2Quản lý công và Chính sách (E-PMP)EPMP80A00,A01,D01,D0723,2521,0021,5025,35
3Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)EP0250A00,A01,D01,D0721,5023,5025,85
4Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)EP0350A00,A01,D01,D0723,0025,80
5Kinh doanh số (E-BDB)/ngành Quản trị kinh doanhEP0550A00,A01,D01,D0723,3526,10
6Phân tích kinh doanh (BA)/ngành Quản trị kinh doanhEP0650A00,A01,D01,D0723,3526,30
7Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành Quản trị kinh doanhEP0750A01,D01,D07,D1023,1526,00
8Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành Quản trị kinh doanhEP0850A01,D01,D07,D1022,7525,75
9Công nghệ tài chính (BFT)/ngành Tài chính-Ngân hàngEP0950A00,A01,D01,D0722,7525,75
10Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)EP0450A00,A01,D01,D0724,6526,50
11Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)EP1250A00,A01,D01,D0726,65
12Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tếEP1350A00,A01,D01,D0724,50
CCác chương trình học bằng tiếng Anh (môn tiếng Anh hệ số 2)    
1Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKDEP01120A01,D01,D07,D0928,0031,0033,55
2Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)EP1150A01,D01,D09,D1033,3534,55
3Đầu tư tài chính (BFI)/ngành Tài chính-Ngân hàngEP1050A01,D01,D07,D1031,7534,55
4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)EP1450A01,D01,D07,D1035,55
TỔNG CHỈ TIÊU 6000     

Tổ hợp: A00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh);

D01 (Toán, Văn, Anh); D07 (Toán, Hóa, Anh); D09 (Toán, Sử, Anh); D10 (Toán, Địa, Anh);

B00 (Toán, Hóa, Sinh); C03 (Toán, Văn, Sử); C04 (Toán, Văn, Địa).

Comments

comments