Thạc sĩ Phạm Thái Sơn, Phó giám đốc Trung tâm tuyển sinh và dịch vụ đào tạo trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM cho biết: Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng (điểm sàn xét tuyển) các ngành hệ Đại học của trường là: 15,5 điểm cho tất cả các khối, các ngành

Riêng với chỉ tiêu đào tạo đại học chính quy của 5 ngành đại học đào tạo theo chương trình tăng cường tiếng Anh: Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm (Công nghệ thực phẩm), Công nghệ sinh học, Quản trị nhà hàng – khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Kế toán sẽ nhận từ mức điểm 17đ .

Trong khi đó, điểm “sàn” hệ Cao đẳng của trường là: 10 điểm cho tất cả các khối, các ngành.

Phương án xác định điểm trúng tuyển là theo ngành, tức ngành có nhiều khối xét tuyển thì điểm chuẩn vẫn là duy nhất cho tất cả các khối.

Ông Sơn cũng lưu ý thêm: “Năm nay điểm “sàn” cao hơn năm ngoái 0,5 điểm với các ngành thì thí sinh nên lưu ý nên tham khảo điểm trúng tuyển năm 2016 để tham chiếu khi đổi nguyện vọng chọn ngành trong thời gian từ 15/7 – 23/7”.

Các ngành tuyển sinh của trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM như sau:

 

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1 Công nghệ vật liệu 52510402 A00, A01, D01, B00
2 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 52720398 A00, A01, D01, B00
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 A00, A01, D01, A16
4 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 52510203 A00, A01, D01, A16
5 Công nghệ may 52540204 A00, A01, D01, A16
6 Công nghệ chế tạo máy 52510202 A00, A01, D01, A16
7 Công nghệ chế biến thủy sản 52540105 A00, A01, D01, B00
8 Công nghệ thông tin 52480201 A00, A01, D01, A16
9 Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 52510301 A00, A01, D01, A16
10 Công nghệ kỹ thuật môi trường 52510406 A00, A01, D01, B00
11 Tài chính ngân hàng 52340201 A00, A01, D01, A16
12 Kế toán 52340301 A00, A01, D01, A16
13 Quản trị kinh doanh 52340101 A00, A01, D01, A16
14 Công nghệ sinh học 52420201 A00, A01, D01, B00
15 Công nghệ kỹ thuật hóa học 52510401 A00, A01, D01, B00
16 Đảm bảo chất lượng & ATTP 52540110 A00, A01, D01, B00
17 Công nghệ thực phẩm 52540102 A00, A01, D01, B00
18 Ngôn ngữ Anh 52220201 A01, D01
19 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 52340109 A00, A01, D01, A16
20 Quản lý tài nguyên và môi trường 52850101 A00, A01, D01, B00
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 52510303 A00, A01, D01, A16
22 An toàn thông tin 52480299 A00, A01, D01, A16

Comments

comments