Trường ĐH Công nghệ TPHCM tuyển nguyện vọng bổ sung

0
420

Với tỉ lệ từ 60% – 65% thí sinh trúng tuyển NV1 xác nhận học tập, trường ĐH Công nghệ TPHCM (Hutech) đưa ra phương án tiếp tục xét tuyển nguyện vọng bổ sung (NVBS) đợt 1.

Trường ĐH Công nghệ TPHCM xét tuyển 1.600 chỉ tiêu NVBS

Theo đó, một số ngành còn chỉ tiêu tuyển sinh cao là: Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Kinh tế Xây dựng, Quản lý Xây dựng. Mức điểm xét tuyển NVBS đợt 1 là từ điểm trúng tuyển NV1 trở lên. Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 21/8 đến 31/8.

Thí sinh xác nhận nhập học tại trường ĐH Công nghệ TPHCM
Thí sinh xác nhận nhập học tại trường ĐH Công nghệ TPHCM

Song song với xét tuyển NVBS đợt 1 theo kết quả thi THPT quốc gia, trường tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển theo phương thức xét tuyển học bạ đến ngày 25/8.

Lưu ý, cả hai phương thức xét tuyển NVBS đợt 1 và xét tuyển học bạ, đối với các ngành Kiến trúc – Mỹ thuật (Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Kiến trúc), điểm môn Vẽ được tính hệ số 2.

Điểm nhận hồ sơ xét tuyển như sau:

Ngành học Mã ngành Điểm xét tuyển kết quả thi THPT quốc gia Điểm xét tuyển học bạ (đến ngày 25/8)
Trình độ ĐH Trình độ CĐ Trình độ ĐH Trình độ CĐ
Dược học D720401 18 15 22 18
Kỹ thuật môi trường D520320 16 12 18 15
Công nghệ sinh học D420201 15 12 19 15
Công nghệ thực phẩm D540101 15 12 18 15
Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 16 12 18 15
Kỹ thuật điện – điện tử D520201 15 12 19 15
Kỹ thuật cơ – điện tử D520114 16 12 18 15
Kỹ thuật cơ khí D520103 15 12 18 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 15 12 18 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205 15 12 19 15
Công nghệ thông tin D480201 15 12 19 15
Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 15 12 18 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D580205 15,5 12 18 15
Quản lý xây dựng D580302 15 12 18 15
Công nghệ may D540204 15 12 18 15
Quản trị kinh doanh D340101 15 12 18 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 16 12 18 15
Quản trị khách sạn D340107 15 12 18,5 15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D340109 15,5 12 18 15
Marketing D340115 15,5 12 19 15
Luật kinh tế D380107 15,5 12 19 15
Tâm lý học D310401 16 12 18 15
Kế toán D340301 15 12 18,5 15
Tài chính – Ngân hàng D340201 15 12 18,5 15
Kinh tế xây dựng D580301 15 12 18 15
Thiết kế nội thất D210405 18 15 24 18
Thiết kế thời trang D210404 18 15 24 18
Thiết kế đồ họa D210403 18 15 24 18
Kiến trúc D580102 18 15 24 18
Ngôn ngữ Anh D220201 15 12 18 15
Ngôn ngữ Nhật D220209 16 12 20 15
Truyền thông đa phương tiện D320104 15,5 12 19 15
Đông phương học D220213 15 12 18 15

Comments

comments