Thông tin tuyển sinh Học viện quản lý giáo dục 2018

54
Trường học viện quản lý giáo dục thông báo tuyển sinh năm 2018 với tổng 900 chỉ tiêu.
1. Thông tin phục vụ thí sinh đăng ký xét tuyển  

Mã: HVQ

Ngành, mã ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển năm 2018:

TT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu

(dự kiến)

Tổ hợp xét tuyển Ghi chú
1 Giáo dục học 7140101 100 A00; B00; C00; D01 Miễn học phí
2 Quản lý giáo dục 7140114 200 A00; A01; C00; D01 Miễn học phí
3 Tâm lý học giáo dục 7310403 200 A00; B00; C00; D01 Miễn học phí
4 Kinh tế giáo dục 100 A00; A01; D01; D10 Đóng học phí theo quy định
5 Công nghệ thông tin 7480201 200 A00; A01; A02; D01 Đóng học phí theo quy định
6 Quản trị Văn phòng  (Dự kiến) 7340406 100 A00; A01; C00; D01 Đóng học phí theo quy định
TỔNG SỐ 900

+ Tổ hợp A00: Toán, Vật lí, Hóa học;

+ Tổ hợp A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

+ Tổ hợp A02: Toán, Vật lí, Sinh học

+ Tổ hợp B00: Toán, Hóa học, Sinh học;

+ Tổ hợp C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

+ Tổ hợp D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;

– Quy định về chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp năm 2018: không có chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.

– Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

+  Đối với các ngành điều kiện phụ là đối với các tổ hợp môn thi có môn Toán thì thí sinh có môn Toán cao hơn sẽ trúng tuyển. Các tổ hợp môn thi chỉ có môn Văn (không có môn Toán) thí sinh có điểm môn Văn cao hơn sẽ trúng tuyển. Điều kiện phụ chỉ sử dụng khi có nhiều thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo các điều kiện phụ mà Học viện đã thông báo, nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

+  Học viện không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, không sử dụng điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPTQG và xét công nhận tốt nghiệp THPT để tuyển sinh.

2. Tổ chức tuyển sinh:

– Thời gian: theo lịch trình chung của Bộ GD&ĐT

– Hình thức nhận ĐKXT: theo quy định của Bộ GD&ĐT

– Các điều kiện xét tuyển/thi tuyển: Học viện không tổ chức sơ tuyển.

3. Chính sách ưu tiên (theo quy định hiện hành)

4. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển (theo quy định hiện hành)

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Học phí sinh viên chính quy

Sinh viên các ngành Giáo dục học, Quản lý giáo dục, Tâm lý học giáo dục được hưởng chế độ miễn học phí như sinh viên các ngành sư phạm (theo quy định của Nhà nước).

Sinh viên ngành Công nghệ thông tin, Kinh tế giáo dục, Quản trị Văn phòng đóng học phí theo quy định hiện hành.

6. Điểm trúng tuyển trong 03 năm gần nhất của 05 ngành xét tuyển

Ngành Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017
 1. Giáo dục học 15 16 17
 2. Quản lý giáo dục 17 17.5 20.5
 3. Tâm lý học giáo dục 15.5 17 18
 4. Công nghệ thông tin 15 15 15.5
 5. Kinh tế giáo dục 15 15 15.5

 

Comments

comments