Thông tin tuyển sinh Đại học Hải Phòng năm 2016

0
536

Đại học Hải Phòng dự kiến tuyển sinh 2.900 chỉ tiêu hệ đại học với 3 phương thức xét tuyển. Cụ thể: 

1. Phương thức xét tuyển:Có 03 phương thức xét tuyển:

2.  Vùng tuyển

3.  Điểm xét tuyển

+ Mỗi ngành có tối đa 04 tổ hợp môn xét tuyển. Mỗi tổ hợp gồm 03 môn. Điểm từng môn là điểm thi trong kỳ thi THPT quốc gia (nếu xét tuyển theoPhương thức 1) hoặc là điểm tổng kết môn học năm lớp 12 (nếu xét tuyển theoPhương thức 2).

+ Điểm xét tuyển là tổng số điểm của 03 môn (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).

+ Môn nhân hệ số 2 là môn đượcIN ĐẬMtrong tổ hợp môn xét tuyển.

4.  Môn thi Năng khiếu

5.  Đăng ký xét tuyển

Có 02 hình thức đăng ký xét tuyển: nộp hồ sơ hoặc đăng ký trực tuyến

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu);

+ Giấy chứng nhận kết quả thi kỳ thi THPT quốc gia (bản chính);

+ 01 phong bì có dán tem, ghi rõ địa chỉ nhận Giấy báo trúng tuyển và số điện thoại liên hệ;

+ Lệ phí xét tuyển: theo quy định.

Đối với thí sinh xét tuyển theoPhương thức 2phải nộp thêm Học bạ THPT (bản photo kèm theo bản chính để đối chiếu).

Đối với thí sinh xét tuyển theoPhương thức 3phải nộp thêm Giấy chứng nhận kết quả thi trong Kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2016 (bản chính)

Địa điểm nộp hồ sơ: Văn phòng tuyển sinh – Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng – trường Đại học Hải Phòng, số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng hoặc số 2 Nguyễn Bình, Ngô Quyền, Hải Phòng.

–   Đăng ký trực tuyến:

+ Thí sinh đăng nhập vào nộp phí vào tài khoản tại Cổng thông tin điện tử Trường Đại học Hải Phòng (www.dhhp.edu.vn);

+ Thí sinh phải khai báo trung thực mọi thông tin trong hồ sơ xét tuyển.

Thí sinh chỉ được lựa chọn một trong hai hình thức đăng ký xét tuyển (nộp hồ sơ hoặc đăng ký trực tuyến). Các hình thức đăng ký xét tuyển đều có giá trị như nhau.

Mọi chi tiết thí sinh xem tại Cổng thông tin điện tử Trường Đại học Hải Phòng (www.dhhp.edu.vn)

6.  Các chuyên ngành

7.  Ký túc xá

8.  Đường dây nóng

Mọi thắc mắc thí sinh liên hệ:01698.171.171hoặc01223.171.171hoặc trao đổi qua email: pktdbcl@dhhp.edu.vn

Thông tin tuyển sinh năm 2016 

Các   ngành  đào   tạo     đại học: 2.900
Giáo dục Mầm non D140201 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu 80
 

Giáo dục Tiểu học

 

D140202

Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

135

 

Giáo dục Chính trị

 

D140205

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh  

25

Giáo dục Thể chất D140206 Toán, Sinh học,NĂNG KHIẾU TDTT 25
Sư phạm Toán D140209 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 35
 

Sư phạm Vật lí

 

D140211

 

25

 

Sư phạm Hoá học

 

D140212

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ văn, Toán, Hóa học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh  

30

 

Sư phạm Ngữ văn

 

D140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

35

 

Sư phạm Địa lí

 

D140219

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh  

30

 

Sư phạm Tiếng Anh

 

D140231

Toán, Vật lí,TIẾNG ANHToán, Ngữ văn,TIẾNG ANHNgữ văn, Lịch sử,TIẾNG ANH

Ngữ văn, Địa lí,TIẾNG ANH

 

70

 

Việt Nam học

 

D220113

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh  

200

 

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

Toán, Vật lí,TIẾNG ANHToán, Ngữ văn,TIẾNG ANHNgữ văn, Lịch sử,TIẾNG ANH

Ngữ văn, Địa lí,TIẾNG ANH

 

150

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

D220204

Toán, Ngữ văn,TIẾNG ANHNgữ văn, Toán,TIẾNG NGANgữ văn, Toán,TIẾNG PHÁPNgữ văn, Toán,TIẾNG TRUNG  

110

 

Văn học

 

D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

40

Kinh tế D310101 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 250
Quản trị kinh doanh D340101 250
Tài chính – Ngân hàng D340201 150
Kế toán D340301 250
Sinh học D420101 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ văn, Toán, Hóa học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 30
 

Công nghệ sinh học

 

D420201

 

50

Toán học D460101  

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

60
Truyền thông và mạng máy tính D480102  

180

Hệ thống thông tin D480104
Công nghệ thông tin D480201
Công     nghệ dựng thuật xây D510103 100
Công nghệ chế tạo máy D510202 120
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử D510203
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301  

180

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa D510303
 

Công nghệ kĩ thuật hóa học

 

D510401

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ văn, Toán, Hóa học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh  

30

 

Kiến trúc

 

D580102

Toán, Vật lí,VẼ MĨ THUẬTToán, Ngữ văn,VẼ MĨ THUẬT 40
Khoa học cây trồng D620110 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ văn, Toán, Hóa học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 40
Nuôi trồng thủy sản D620301 40
Chăn nuôi D620105 40
 

Công tác xã hội

 

D760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

100

Các   ngành  đào  tạo     cao đẳng: 300
Giáo dục Mầm non C140201 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu 35
 

Giáo dục Tiểu học

 

C140202

Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

40

 

Sư phạm Toán

 

C140209

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh  

35

 

Sư phạm Ngữ văn

 

C140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

40

Quản trị kinh doanh C340101 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 40
 

Kế toán

 

C340301

 

40

 

Quản trị văn phòng

 

C340406

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

35

 

Công nghệ thông tin

 

C480201

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh  

35

Comments

comments