https://cxcosmetics.com.au/pub/ https://icesco.seecs.nust.edu.pk/wp-includes/css/ https://bkad.bengkuluutarakab.go.id/js/ https://www.wartanusantara.org/data-coinmarketcap-bitcoin-menguat-naik-741-dalam-24-jam/ https://land.ubiz.ua/assets/img/ https://inlislite.perpus.palopokota.go.id/cgacor/ https://www.kakamega.go.ke/nul/ http://journal.bmti.uz/sdana/ https://www.kungfuology.com/home/plugins/ https://ncc.potensi-utama.ac.id/wp-content/plugins/ https://iwors.fahutan.untan.ac.id/wp-content/fgacor/ https://designeroutletathens.gr/admin_assets/xqris/ https://sisule.dprd-bungokab.go.id/gacorx/ https://www.wartanusantara.org/film-vina-sebelum-7-hari-menjadi-perbincangan-hangat-di-media-sosial/ https://www.wartanusantara.org/colour-music-fest-vol-2-siap-meriahkan-karawang-pada-18-mei-2024/ https://www.wartanusantara.org/10-cara-memulai-bisnis-dari-nol-hingga-sukses-untuk-pemula/ https:https://www.wartanusantara.org/terobosan-emosi-ragam-film-indonesia-bulan-ini/
Phương án tuyển sinh Đại học Y Dược Thái Nguyên năm 2017
Monday, May 20, 2024
HomeTin tuyển sinhPhương án tuyển sinh Đại học Y Dược Thái Nguyên năm 2017

Phương án tuyển sinh Đại học Y Dược Thái Nguyên năm 2017

Năm 2017, trường ĐH Y Dược Thái Nguyên tuyển sinh gần 1000 chỉ tiêu vào 6 ngành đào tạo hệ đại học chính quy.

Cụ thể, năm nay trường ĐH Y Dược Thái Nguyên tuyển sinh 730 chỉ tiêu vào 6 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Trường chỉ tuyển sinh duy nhất bằng phương thức xét kết quả thi THPT quốc gia.

Trong số 6 ngành tuyển sinh năm nay của trường ĐH Y Dược Thái Nguyên, chỉ tiêu lớn nhất thuộc về ngành Y đa khoa với 300 chỉ tiêu. Các ngành khác chỉ tiêu dao động từ 30 – 150.

Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển trường ĐH Y Dược Thái Nguyên

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

 

Chỉ tiêu
Trường ĐH Y Dược Thái nguyên (Mã trường: DTY) 730
Các ngành đào tạo đại học: 730
1. Y đa khoa D720101 Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 300
2. Dược học D720401 Toán, Vật lí, Hóa học (A00) 150
3. Răng hàm mặt D720601 Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 30
4. Y học dự phòng D720302 Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 50
5. Điều dưỡng D720501 Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 150
6. Xét nghiệm Y học D720332 Toán, Hóa học, Sinh học (B00) 50

Comments

comments

RELATED ARTICLES

Most Popular