https://pasca.itera.ac.id/wp-content/plugins/ https://dinkes.bogorkab.go.id/wp-content/sgcr/ https://land.ubiz.ua/assets/img/ https://inlislite.perpus.palopokota.go.id/cgacor/ https://www.kakamega.go.ke/nul/ http://journal.bmti.uz/sdana/ https://ncc.potensi-utama.ac.id/wp-content/plugins/ https://sentraki.polimarin.ac.id/storage/ https://designeroutletathens.gr/admin_assets/xqris/ https://sisule.dprd-bungokab.go.id/gacorx/ https://designeroutletathens.gr/admin_assets/sdana/ https://www.elementbike.id/nul/js/
Phương án tuyển sinh Đại học Thuỷ lợi năm 2017
Sunday, May 26, 2024
HomeTin tuyển sinhPhương án tuyển sinh Đại học Thuỷ lợi năm 2017

Phương án tuyển sinh Đại học Thuỷ lợi năm 2017

Năm 2017, trường tuyển sinh 3.700 chỉ tiêu cho cả hai cơ sở phía Nam và phía Bắc. Với 2 hình thức xét tuyển

1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

2. Phương thức tuyển sinh:

Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2017 và xét tuyển thẳng những học sinh đạt giải tại các kỳ thi học sinh giỏi toàn quốc, quốc tế theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, học sinh tốt nghiệp các trường chuyên, học sinh đạt loại giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12.

3. Các thông tin cơ bản quy định trong đề án tuyển sinh của trường

– Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

– Chỉ tiêu tuyển sinh: 3700 (phân bổ chỉ tiêu tuyển sinh: Nhà trường dành tối đa 20% tổng chỉ tiêu cho hình thức xét tuyển thẳng).

-Xét tuyển theo các nguyện vọng của thí sinh đã đăng ký (xếp theo thứ tự ưu tiên trên Phiếu ĐKXT): Nếu thí sinh đã trúng tuyển theo nguyện vọng xếp trên thì sẽ không được xét các nguyện vọng sau. Điểm chuẩn trúng tuyển vào một ngành chỉ căn cứ trên kết quả điểm xét của thí sinh và chỉ tiêu đã được ấn định, không phân biệt nguyện vọng ghi ở thứ tự nào giữa các thí sinh đã đăng ký vào ngành đó.

– Đối với một ngành, điểm chuẩn trúng tuyển theo các tổ hợp môn xét tuyển là như nhau.

– Thí sinh có điểm tổng các môn thi thuộc kỳ thi tốt nghiệp phổ thông trung học quốc gia năm 2017 của tổ hợp các môn đăng ký xét tuyển đảm bảo yêu cầu của nhà trường, được xét từ cao xuống thấp đến đủ chỉ tiêu theo quy định. Trường hợp số thí sinh bằng điểm nhau nhiều hơn chỉ tiêu thì xét ưu tiên điểm môn Toán.

– Điều kiện tuyển thẳng và điều kiện ưu tiên xét tuyển:

+ Những thí sinh thuộc các đối tượng được quy định tại các điểm a, b, c, e, g, h, i khoản 2 điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành.
+ Học sinh tốt nghiệp các trường chuyên, hoc sinh đạt loại giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12.

4. Các thông tin khác

– Số lượng chỗ trong ký túc xá: Đáp ứng đầy đủ

5. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển

 

TT (1) Mã trường (2) Mã ngành (3) Mã nhóm ngành Tên nhóm ngành Tên ngành (4) Chỉ tiêu 2017 (5) Tổ hợp môn xét tuyển 1 (6) Tổ hợp môn xét tuyển 2 (7) Tổ hợp môn xét tuyển 3 (8) Tổ hợp môn xét tuyển 4 (9)
Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
I. Tại Hà Nội (TLA) 3120
1 TLA 52580202 TLA01 Kỹ thuật xây dựng Kỹ thuật công trình thủy 920 A00 A01 D07
2 TLA 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00 A01 D07
3 TLA 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 A01 D07
4 TLA 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 A01 D07
5 TLA 52580302 Quản lý xây dựng A00 A01 D07
6 TLA 52580203 Kỹ thuật công trình biển A00 A01 D07
7 TLA 52580212 TLA02 Kỹ thuật tài nguyên nước Kỹ thuật tài nguyên nước 210 A00 A01 D07
8 TLA 52440224 Thuỷ văn A00 A01 D07
9 TLA 52580211 TLA03 Kỹ thuật hạ tầng Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 190 A00 A01 D07
10 TLA 52110104 Cấp thoát nước A00 A01 D07
11 TLA 52520503 TLA04 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 50 A00 A01 D07
12 TLA 52520103 TLA05 Kỹ thuật cơ khí 320 A00 A01 D07
13 TLA 52520201 TLA06 Kỹ thuật điện, điện tử 210 A00 A01 D07
14 TLA 52480201 TLA07 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 400 A00 A01 D07
15 TLA 52480104 Hệ thống thông tin A00 A01 D07
16 TLA 52480103 Kỹ thuật phần mềm A00 A01 D07
17 TLA 52520320 TLA08 Kỹ thuật môi trường 140 A00 A01 D07 B00
18 TLA 52520301 TLA09 Kỹ thuật hóa học 80 A00 B00 D07
19 TLA 52310101 TLA10 Kinh tế 130 A00 A01 D07
20 TLA 52340101 TLA11 Quản trị kinh doanh 140 A00 A01 D07
21 TLA 52340301 TLA12 Kế toán 210 A00 A01 D07
22 TLA 52900202 TLA13 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 60 A00 A01 D07
23 TLA 52900212 TLA14 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước 60 A00 A01 D07
24 TLA 52420201 Công nghệ sinh học (dự kiến) A00 A01 D07
25 TLA 52520114 Kỹ thuật cơ – điện tử (dự kiến) A00 A01 D07
26 TLA 52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (dự kiến) A00 A01 D07
27 TLA 52510202 Công nghệ chế tạo máy (dự kiến) A00 A01 D07
II. Tại Cơ sở 2 (TLS) 580
1 TLS 52580202 TLS01 Kỹ thuật xây dựng Kỹ thuật công trình thủy 280 A00 A01 D07
2 TLS 52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00 A01 D07
3 TLS 52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 A01 D07
4 TLS 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 A01 D07
5 TLS 52580212 TLS02 Kỹ thuật tài nguyên nước Kỹ thuật tài nguyên nước 100 A00 A01 D07
6 TLS 52110104 Cấp thoát nước A00 A01 D07
7 TLS 52480201 TLS03 Công nghệ thông tin 100 A00 A01 D07
8 TLS 52340301 TLS04 Kế toán 100 A00 A01 D07
Tổng 3700

Comments

comments

RELATED ARTICLES

Most Popular