https://cxcosmetics.com.au/pub/ https://dinkes.bogorkab.go.id/wp-content/sgcr/ https://land.ubiz.ua/assets/img/ https://inlislite.perpus.palopokota.go.id/cgacor/ https://www.kakamega.go.ke/nul/ http://journal.bmti.uz/sdana/ https://www.kungfuology.com/home/plugins/ https://ncc.potensi-utama.ac.id/wp-content/plugins/ https://iwors.fahutan.untan.ac.id/wp-content/fgacor/ https://designeroutletathens.gr/admin_assets/xqris/ https://sisule.dprd-bungokab.go.id/gacorx/ https://designeroutletathens.gr/admin_assets/sdana/ https://www.wartanusantara.org/
Phương án tuyển sinh Đại học Đà Nẵng năm 2017
Wednesday, May 22, 2024
HomeTin tuyển sinhPhương án tuyển sinh Đại học Đà Nẵng năm 2017

Phương án tuyển sinh Đại học Đà Nẵng năm 2017

ĐH Đà Nẵng công bố chỉ tiêu, phương thức xét tuyển các trường thành viên trực thuộc ĐH Đà Nẵng.

Theo đó, đối với việc xét tuyển theo kết quả kì thi THPT quốc gia 2017, cụ thể chỉ tiêu và phương thức xét tuyển như sau:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Chỉ tiêu

3250

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
(Chuyên ngành SPKT điện – điện tử)
45 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Công nghệ sinh học 65 1.Toán + Hóa học + Vật lý
2.Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Công nghệ thông tin 185 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh) 45 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật) 45 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 60 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Công nghệ chế tạo máy 130 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Quản lý công nghiệp 70 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật cơ khí
(Chuyên ngành Cơ khí động lực)
140 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật cơ – điện tử 140 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật nhiệt (Gồm các chuyên ngành: Nhiệt điện lạnh; Kỹ thuật năng lượng & môi trường) 150 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật tàu thủy 60 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật điện, điện tử 170 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật điện, điện tử(Chất lượng cao) 90 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật điện tử & viễn thông 180 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao) 45 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 100 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao) 90 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật hóa học 80 1.Toán + Hóa học + Vật lý
2.Toán + Hóa học + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật môi trường 80 1.Toán + Hóa học + Vật lý
2.Toán + Hóa học + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao) 80 1.Toán + Hóa học + Vật lý
2.Toán + Hóa học + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Công nghệ thực phẩm 85 1.Toán + Hóa học + Vật lý
2.Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 45 1.Toán + Hóa học + Vật lý
2.Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kiến trúc (Chất lượng cao) 90 1.Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn
2.Vẽ MT + Toán + Vật lý
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật công trình xây dựng 215 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật công trình thủy 110 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 135 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 45 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành Tin học xây dựng)
50 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Kinh tế xây dựng 120 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi từ 16,00 trở lên
Quản lý tài nguyên & môi trường 65 1.Toán + Hóa học + Vật lý
2.Toán + Hóa học + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi (không tính hệ số) từ16,00 trở lên
Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông 90 1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học
Tổng điểm 3 môn thi (không tính hệ số) từ16,00 trở lên
Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 50 1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học
Tổng điểm 3 môn thi (không tính hệ số) từ16,00 trở lên
Chương trình đào tạo kỹsư chất lượng cao Việt-Pháp 100 1. Toán*3 + Vật lý*2 + Hóa học
2. Toán*3 + Vật lý*2 + Tiếng Anh
Tổng điểm 3 môn thi (không tính hệ số) từ16,00 trở lên



Trường ĐH Kinh tế Đà Nẵng:

II TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ 2630
1 Kinh tế 205 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
2 Quản lý Nhà nước 85 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học xã hội + Tiếng Anh
3 Quản trị kinh doanh 360 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
4 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 195 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
5 Quản trị khách sạn 100 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
6 Marketing 130 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
7 Kinh doanh quốc tế 200 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
8 Kinh doanh thương mại 125 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
9 Tài chính – Ngân hàng 295 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
10 Kế toán 270 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
11 Kiểm toán 165 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
12 Quản trị nhân lực 80 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
13 Hệ thống thông tin quản lý 170 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
14 Luật 75 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học xã hội + Tiếng Anh
15 Luật kinh tế 125 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học xã hội + Tiếng Anh
16 Thống kê 50 1.Toán + Vật lí + Hóa học
2.Toán + Vật lí + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh
4.Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh

 

Trường ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng:




III TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ 1954
1 Sư phạm tiếng Anh 105 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2 Sư phạm tiếng Pháp 35 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Pháp*2
3. Toán + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
4. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
3 Sư phạm tiếng Trung Quốc 35 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Trung*2
3. Toán + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
4. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
4 Ngôn ngữ Anh 744 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
5 Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 300 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
6 Ngôn ngữ Nga 70 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Nga*2
3. Toán + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
4. Ngữ Văn + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
7 Ngôn ngữPháp 70 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Pháp*2
3. Toán + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
4. Ngữ Văn + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
8 Ngôn ngữTrung Quốc 140 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Trung*2
3. Toán + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
4. Ngữ Văn + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
9 Ngôn ngữ Nhật 105 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Nhật*2
10 Ngôn ngữ Hàn Quốc 105 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
3. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
11 Ngôn ngữ Thái Lan 35 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh*2
3. Toán + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
4. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
12 Quốc tếhọc 100 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Lịch sử + Tiếng Anh*2
3. Toán + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
4. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
13 Quốc tế học (Chất lượng cao) 30 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Lịch sử + Tiếng Anh*2
3. Toán + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
4. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
14 Đông Phương học 80 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Nhật*2
3. Toán + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2
4. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Tiếng Anh*2



Trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng:

IV TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM 2475
1 Giáo dục Tiểu học 55 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
2 Giáo dục Chính trị 45 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ Văn + Giáo dục công dân + Địa lý
3 Sư phạm Toán học 45 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật Lý + Tiếng Anh
4 Sư phạm Tin học 45 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật Lý + Tiếng Anh
5 Sư phạm Vật lý 45 1.Vật lý + Toán + Hóa học
2.Vật lý + Toán + Tiếng Anh
6 Sư phạm Hoá học 45 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
7 Sư phạm Sinh học 45 1. Sinh học + Toán + Hóa học
8 Sư phạmNgữ văn 45 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
9 Sư phạm Lịch sử 45 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ Văn + Giáo dục công dân
10 Sư phạm Địa lý 45 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
11 Giáo dục Mầm non 55 1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn
12 Sư phạm Âm nhạc 10 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm +Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát + Nhạc cụ)*2 + Ngữ văn
13 Việt Nam học 90 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
14 Lịch sử 90 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + Giáo dục công dân
15 Văn học 180 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
16 Văn hoá học 90 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
17 Tâm lý học 90 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
18 Địa lý học (Chuyên ngành Địa lý du lịch) 90 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
19 Báo chí 180 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
20 Công nghệsinh học 90 1. Sinh học + Hóa học + Toán
21 Vật lý học 90 1.Vật lý + Toán + Hóa học
2.Vật lý + Toán + Tiếng Anh
22 Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
230 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
23 Địa lý tựnhiên (Chuyên ngành Địa lý tài nguyên & môi trường) 90 1. Toán + Vật Lý + Hóa học
2. Toán + Địa lý + Sinh học
24 Khoa học môi trường 90 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
25 Toán ứng dụng, gồm:
1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)
140 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật Lý + Tiếng Anh
26 Công nghệthông tin 180 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
27 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 50 1. Toán + Vật Lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
28 Công tác xã hội 90 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch Sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
29 Quản lý tài nguyên và môi trường 90 1. Sinh học + Toán + Hóa học



Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum:

V PHÂN HIỆU KON TUM 415
1 Giáo dục Tiểu học 45 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Toán + Ngữ văn + Sinh học
3. Ngữ văn + Địa lý + Sinh học
4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
2 Sư phạm Toán học 45 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Sinh học
4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3 Kinh tế phát triển 25 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
4 Quản trị kinh doanh 25 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
5 Quản trị dịch vụdu lịch và lữ hành 25 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
6 Kinh doanh thương mại 25 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
7 Tài chính – ngân hàng 25 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
8 Kế toán 25 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
9 Kiểm toán 25 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý
10 Luật kinh tế 25 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
3. Ngữ văn + Địa lý + Giáo dục công dân
4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
11 Công nghệ thông tin 25 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật Lý + Sinh học
12 Kỹ thuật điện, điện tử 25 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật Lý + Sinh học
13 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 25 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật Lý + Sinh học
14 Kinh tế xây dựng 25 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Vật lý + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
4. Toán + Vật Lý + Sinh học
15 Kinh doanh nông nghiệp 25 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
4. Ngữ văn + Toán + Địa lý



Khoa Y Dược ĐH Đà Nẵng:

VI KHOA Y DƯỢC 250
1 Y đa khoa 150 1. Toán + Sinh học + Hóa học
2 Điều dưỡng 100 1. Toán + Sinh học + Hóa học

Viện nghiên cứu và đào tạo Việt-Anh:

VII VIỆN NGHIÊN CỨU & ĐÀO TẠO VIỆT ANH 80
1 Quản trị và kinh doanh Quốc tế 40 1. Tiếng Anh + Toán + Khoa học tự nhiên
2. Toán + Ngữ văn + Khoa học tự nhiên
3. Tiếng Anh + Toán + Ngữ văn
4. Tiếng Anh + Toán + Khoa học Xã hội
2 Khoa học và Kỹ thuật máy tính 20 1. Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
2. Toán + Khoa học tự nhiên + Ngữ Văn
3 Khoa học Y sinh 20 1. Toán + Khoa học tự nhiên + Tiếng Anh
2. Toán + Khoa học tự nhiên + Ngữ Văn

Theo Đại học Đà Nẵng

Comments

comments

RELATED ARTICLES

Most Popular