fbpx
Thursday, April 25, 2024
HomeTin tuyển sinhPhương án tuyển sinh Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2017

Phương án tuyển sinh Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2017

Trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển sinh năm 2017 với tổng số 5800 chỉ tiêu vào 27 ngành đào tạo. Học viện Nông nghiệp xét tuyển duy nhất bằng kết quả thi THPT quốc gia 2017 và sử dụng một số tổ hợp xét tuyển mới.

Ký hiệu Ngành học của trường Học viện Nông nghiệp Mã ngành Tổ hợp

môn xét tuyển

 

Tổng chỉ tiêu
(1) (2) (3) (4) (5)
HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam 5800
1 Bảo vệ thực vật D620112 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

150
2 + Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi, Khoa học vật nuôi).

+ Chăn nuôi đào tạo theo định hướng nghề nghiệp POHE (chuyên ngành Chăn nuôi – Thú y).

D620105

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

500
3 Công thôn (Công trình, Kỹ thuật hạ tầng cơ sở). D510210 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

Toán, Vật lí, Ngữ văn.

30
4 Công nghệ rau – hoa – quả và cảnh quan (Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả, thiết kế và tạo dựng cảnh quan, Marketing và thương mại, Nông nghiệp đô thị). D620113 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

100
5 Công nghệ sau thu hoạch D540104 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

120
6 + Công nghệ sinh học (Công nghệ sinh học, Công nghệ sinh học chất lượng cao).

+ Công nghệ sinh học (POHE) (chuyên ngành Nấm ăn và Nấm dược liệu).

D420201

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Sinh học, Tiếng Anh.

320
7 + Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin).

+ Công nghệ thông tin (POHE) (Công nghệ phần mềm, Mạng máy tính và Web, Toán tin ứng dụng).

D480201

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

Toán, Vật lí, Ngữ văn.

180
8 Công nghệ thực phẩm (Công nghệ thực phẩm, Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm). D540101 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

320
9 + Kế toán (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán).

+ Kế toán (POHE) (Kế toán doanh nghiệp, Kế toán kiểm toán)..

D340301

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

Toán, Vật lí, Ngữ văn.

400
10 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Chọn giống cây trồng, Khoa học cây dược liệu, Khoa học cây trồng chương trình tiên tiến). D620110 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

360
11 Khoa học đất (Khoa học đất, Nông hóa – thổ nhưỡng). D440306 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

30
12 Khoa học môi trường D440301 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

320
13 Kinh doanh nông nghiệp (Kinh doanh nông sản thực phẩm, thuốc thú y, vật tư nông nghiệp, thức ăn gia súc …) D620114 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

30
14 Kinh tế (Kinh tế, Kinh tế phát triển, Kinh tế đầu tư, Kinh tế – Tài chính chất lượng cao, Kế hoạch và đầu tư, Quản lý kinh tế). D310101 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

400
15 Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao, Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường) D620115 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

 

230
16 + Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí thực phẩm).

+ Kỹ thuật cơ khí (POHE) (Công nghệ và Thiết bị thực phẩm, Máy và Thiết bị thực phẩm).

D520103

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

Toán, Vật lí, Ngữ văn.

140
17 Kỹ thuật điện, điện tử (Hệ thống điện, Tự động hóa). D520201 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

Toán, Vật lí, Ngữ văn.

200
18 Kỹ thuật tài nguyên nước D580212 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

30
19 Ngôn ngữ Anh D220201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Tiếng Anh.

50
20 Nông nghiệp (POHE) (Nông học, khuyến nông, Nông nghiệp công nghệ cao). D620101

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

100
21 Nuôi trồng thuỷ sản (Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản). D620301 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

100
22 + Phát triển nông thôn

+ Phát triển nông thôn (POHE) (Công tác xã hội trong phát triển nông thôn; Quản lý phát triển nông thôn; Tổ chức sản xuất, dịch vụ phát triển nông thôn và khuyến nông).

D620116

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

130
23 Quản lý đất đai (Quản lý đất đai, Quản lý bất động sản). D850103 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

300
24 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing, Quản trị tài chính, Quản trịnh kinh doanh nông nghiệp theo chương trình tiên tiến). D340101 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

280
25 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (POHE). D140215

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

30
26 Thú y D640101 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lí, Tiếng Anh.

Toán, Sinh học, Hóa học.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

850
27 Xã hội học D310301 Toán, Vật lí, Hóa học.

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí.

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

100

Comments

comments

RELATED ARTICLES

Most Popular