Idn Slot Roadbet138 Demo Slot Lucky Neko Slot Kakek Zeus Eurotogel Pg Soft Bet 200 Roadbet138 Slot Spaceman Slot Mania Sv388 Slot Toto Roadbet138 Pg Soft Bet 200 Slot Spaceman Scatter Hitam Sv388 Slot Mania Pusat4d Ws168 Slot Kakek Merah Slot99 Roadbet138 Roadbet138 Slot Kakek Petir Slot Bet 200 Slot Mania Pg Soft Bet 200 Slot Depo 5 rb Eurotogel Sv388
https://pasca.itera.ac.id/wp-content/plugins/ https://dinkes.bogorkab.go.id/wp-content/sgcr/ https://www.elementbike.id/nul/js/ https://www.kakamega.go.ke/nul/ http://journal.bmti.uz/sdana/ https://ncc.potensi-utama.ac.id/wp-content/plugins/ https://designeroutletathens.gr/admin_assets/sdana/ https://pmb.stihmuhammadiyahkalianda.ac.id/images/nul/ https://rahman.smkn1samarinda.sch.id/edana/ https://inlislite.perpus.palopokota.go.id/opac/plugins/ https://pasca.itera.ac.id/wp-content/plugins/
Học viện quản lý giáo dục xét tuyển bổ sung đợt 1 (Nguyện vọng 2)
Friday, May 31, 2024
HomeTin tuyển sinhHọc viện quản lý giáo dục xét tuyển bổ sung đợt 1...

Học viện quản lý giáo dục xét tuyển bổ sung đợt 1 (Nguyện vọng 2)

Học viện Quản lý giáo dục xét tuyển bổ sung đợt 1 (nguyện vọng 2) đại học hệ chính quy năm 2016 ngành Kinh tế giáo dục và Công nghệ thông tin.

Học viện Quản lý giáo dục xét tuyển bổ sung đợt 1 (nguyện vọng 2) đại học hệ chính quy năm 2016 ngành Kinh tế giáo dục và Công nghệ thông tin.

Thông tin chi tiết về chỉ tiêu và thủ tục Học viện sẽ thông báo chi tiết sau. Tin.Tuyensinh247.com sẽ cập nhật khi trường công bố cho các em.

Học sinh tham khảo điểm chuẩn nguyện vọng 1 như sau:

 

STT Ngành Mã ngành Tổ hợp môn thi xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 Công nghệ thông tin D480201 – Toán, Vật lí, Hóa học (A00)– Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Vật lí, Sinh học (A02)

– Toán, Vật lí, Địa lí (A04)

15 
2 Kinh tế giáo dục D310199 – Toán, Vật lí, Hóa học (A00)– Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)

15
3 Giáo dục học D140101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

– Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

16
4 Quản lý giáo dục D140114 – Toán, Vật lí, Hóa học (A00)– Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

17.5
5 Tâm lý học giáo dục D310403 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

– Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

– Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

 

Comments

comments

RELATED ARTICLES

Most Popular