Điểm xét tuyển bổ sung dự kiến Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM 2019

0
593

Theo đó, điểm nhận hồ sơ bằng với điểm chuẩn đã công bố đợt 1, thời gian nhận hồ sơ từ ngày 28/8.

Điểm nhận hồ sơ từng ngành dự kiến Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM 2019 như bảng sau:

Mã 
ngành
Tên NgànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm sàn xét tuyển bổsung
7540110Đảm bảo chất lượng & ATTPA00, A01, D07, B0016.55
7540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, D07, B0015
7620303Khoa học thủy sảnA00, A01, D07, B0015.6
7720499Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcA00, A01, D07, B0017
7720498Khoa học chế biến món ănA00, A01, D07, B0017
7340201Tài chính ngân hàngA00, A01, D01, D1018
7340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D1018
7380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D1017.05
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0716.5
7480202An toàn thông tinA00, A01, D01, D0716
7510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, D01, D0716
7510301Công nghệ kỹ thuật điện – điện tửA00, A01, D01, D0716
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D0716
7510303Công nghệ kỹ thuật ĐK và tự động hóaA00, A01, D01, D0716
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, D07, B0016.1
7510402Công nghệ vật liệuA00, A01, D07, B0015.1
7540204Công nghệ dệt, mayA00, A01, D01, D0716.5
7420201Công nghệ sinh họcA00, A01, D07, B0016.05
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, D07, B0016.05
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, D07, B0016

* Trường này cũng thông báo nhận hồ sơ xét tuyển đợt 2 bằng hình thức xét học bạ 3 năm THPT đến hết ngày 15.8.

Điểm nhận hồ sơ đợt 2 hình thức học bạ như bảng sau:

Mã 
ngành
Tên NgànhTổ hợp môn xét tuyểnĐiểm sàn học bạ THPT đợt 2
7540101Công nghệ thực phẩmA00, A01, D07, B0066.00
7540110Đảm bảo chất lượng & ATTPA00, A01, D07, B0060.00
7540105Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, D07, B0054.00
7620303Khoa học thủy sảnA00, A01, D07, B0054.00
7720499Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcA00, A01, D07, B0058.00
7720498Khoa học chế biến món ănA00, A01, D07, B0058.00
7340301Kế toánA00, A01, D01, D1062.00
7340201Tài chính ngân hàngA00, A01, D01, D1062.00
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D1064.00
7340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D1060.00
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D1060.00
7810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, D01, D1062.00
7380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D1060.00
7220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D1064.00
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0762.00
7480202An toàn thông tinA00, A01, D01, D0754.00
7510202Công nghệ chế tạo máyA00, A01, D01, D0754.00
7510301Công nghệ kỹ thuật điện – điện tửA00, A01, D01, D0758.00
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D0754.00
7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D01, D0754.00
7510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, D07, B0060.00
7510402Công nghệ vật liệuA00, A01, D07, B0054.00
7540204Công nghệ dệt, mayA00, A01, D01, D0758.00
7420201Công nghệ sinh họcA00, A01, D07, B0060.00
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, D07, B0054.00
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, D07, B0054.00

Comments

comments