Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin các trường ĐH Miền Nam 2018

1531
  1. Đại học Khoa học tự nhiên – ĐH Quốc gia TPHCM
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, D08 22.75
Kĩ thuật điện tử- viễn thông 7520207 A00, A01, D07, D08 17.85

2. Đại học Công nghệ thông tin – ĐH Quốc gia TPHCM

Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01 23.2
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 22.5
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01 22.4
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01 21.2
Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D01 21.1

3. Đại học Bách Khoa TPHCM

Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành) 106 A00, A01 23.25
Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 206 A00, A01 22
Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 207 A00, A01 21

4. Đại học Công nghệ bưu chính viễn thông TPHCM

Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 22 TTNV = 1
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 20.25 TTNV <= 8
Kỹ thuật Điện tử viễn thông 7520207 A00, A01 19.1 TTNV <= 3
Kỹ thuật Điện tử viễn thông 7520207 A00, A01 17 TTNV <= 7

5. Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM

Công nghệ Thông Tin (hệ đại trà) 7480201D A00; A01;D01;D90 21.8
Công nghệ kỳ thuật máy tinh (hệ Đại trà) 7480108D A00; A01;D01;D90 20.6
Thương mại điện tử (hệ Đại trà) 7340122D A00; A01;D01;D90 20.4
Công nghệ Thông Tin (hệ Chấl lượng cao tiếng Việt) 7480201C A00; A01;D01;D90 20.2
Công nghệ Thông Tin (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 7480201A A00; A01;D01;D90 20
Kỹ thuật dữ liệu 7480203D A00; A01;D01;D90 19.1
Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 7480108C A00; A01;D01;D90 18.9
Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ (‘hất lượng cao tiếng Anh) 7480108A A00; A01;D01;D90 18.1

6. Đại học Tôn Đức Thắng

Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00; A01; C01; D01 20.75
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; C01; D01 19.75
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00; A01; C01; D01 19.25
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00; A01; C01; D01 17.5

7. Đại học Giao thông Vận tải

Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D90 19.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D90 17.5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) 7520207 A00, A01, D90 17.5

8. Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TPHCM

Công nghệ Thông tin 7480201 A00, A01 19
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 7520207 A00, A01 17.5

9. Đại học Công Nghiệp TPHCM

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gôm 04 ngành: Công nghệ thông tinễ, Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, IIỘ thống thông tin 7480201 A00, C01, D01.D90 18.75
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00, A01, C01.D90 16

10. Đại học Sài Gòn

Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 18.29 Môn chính: Toán
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00 16.65
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 16.54 Môn chính: Toán
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00 16.3
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01 15.65
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00, A01 15.3

Comments

comments