Điểm chuẩn ngành CNTT các trường ĐH miền Trung 2018

727

Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng

Công nghệ thông tin (CLC – ngoại ngữ Nhật)7480201CLCA00, A0120.6
Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù)7480201DTA00, A0120

Đại học Khoa học – Đại học Huế

Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 13.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông 7510302 A00, A01 13

Đại học Sư phạm Kĩ thuật Đà Nẵng

Công nghệ thông tin 7480201 A00, A16, D01, D90 17.5 TO >= 5.4;TTNV <= 1
Công nghệ KT điện tử – viễn thông 7510302 A00, A16, D01, D90 14.53 TO >= 5.2;TTNV <= 2

Đại học Nha Trang

Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) 7480201 A00; A01; D01; D07 15.5

Đại học Phan Châu Trinh

Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 15

Đại học Phan Thiết

Công nghệ thông tin 7480201 A00 14
Công nghệ thông tin 7480201 D01 14
Công nghệ thông tin 7480201 A01 14
Công nghệ thông tin 7480201 C01 14

Đại học Quảng Bình

Kỹ thuật phần mềm 7480103 14
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, D01 14 Xét tuyển học bạ lấy 17.0 điểm

Đại học Sư phạm kĩ thuật Vinh

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302 A00, A01, B00, D01 14
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 14

Đại học Đà Lạt

Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07, D90 14
CNKT Điện tử – Viễn thông 7510302 A00, A01, A12, D90 14

Đại học Vinh

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00, A01, B00, D01 14
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 14

Đại học Quy Nhơn

Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 18 Điểm chuẩn xét học bạ
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 18 Điểm chuẩn xét học bạ
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, D07 18 Điểm chuẩn xét học bạ
Kỹ thuật điện tử – viên thông 7520207 A00, A01, D07 14
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01 14
Kỹ thuật phân mêm 7480103 A00, A01 14

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Công nghệ thông tin 7480201 A00. A01. B00. D01

Đại học Quảng Nam

Công nghệ Thông tin 7480201 A00, A01 13 Điểm chuẩn học bạ: 16 điểm

Comments

comments