Điểm chuẩn ngành CNTT các trường ĐH Miền Bắc 2018

5388
  1. Đại học Bách Khoa Hà Nội
Công nghệ thông tin IT3 A00; A01 25.35
Khoa học Máy tính IT1 A00; A01 25
Công nghệ thông tin ICT IT-E7 A00; A01 24
Kỹ thuật Máy tính IT2 A00; A01 23.5
Công nghệ thông tin Việt-Nhật IT-E6 A00; A01 23.1
Toán-Tin MI1 A00; A01 22.3
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông ET1 A00; A01 22
Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thông ET-E4 A00; A01 21.7
Hệ thống thông tin quản lý MI2 A00; A01 21.6
Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) IT-LTU A00; A01; D07 20.5
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) IT-VUW A00; A01; D07 19.6
Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp) IT-GINP A00; A01; D07; D29 18.8
Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY-IT A00; A01; D01; D07 18
Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) ET-LUH A00; A01; D07 18

2. Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội

Công nghệ Thông tin CN1 A00; A01; D07 23.75
Khoa học máy tính CN8 A00; A01; D07 22
Máy tính và Robot CN2 A00; A01; D07 21
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông CN9 A00; A01; D07 20

3. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 22 TTNV = 1
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 20.25 TTNV <= 8
Kỹ thuật Điện tử viễn thông 7520207 A00, A01 19.1 TTNV <= 3
Kỹ thuật Điện tử viễn thông 7520207 A00, A01 17 TTNV <= 7

4. Đại học Kinh tế quốc dân

Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D01; D07 21.75
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01; D01; D07 21.5

5. Học viện kĩ thuật quân sự – Hệ dân sự

Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01 21.7
Khoa học máy tính 7480101 A00; A01 20
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00; A01 18.1

6. Đại học Thương Mại

Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) TMDT A00; A01; D01 20.7 DS>=17; Tiêu chí phụ: TO; LI#TO; N1#TO; N1: 7.2000; 6.5000; 98
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) HTTT A00; A01; D01 19.75 DS>=17

7. Đại học Công nghiệp Hà Nội

Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 20.4 <=NV4
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 18.95 <=NV3
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01 18.75 <=NV5
Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01 18 <=NV4
Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông 7510302 A00, A01 17.35 #REF!
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 16.6

8. Học viện Kĩ thuật mật mã

Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; D90 20.15
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 7520207 A00; A01; D90 18.25

9. Đại học Giao thông Vận tải

Công nghệ thông tin GHA-23 A00; A01; D07 19.65
Ngành Công nghệ thông tin GSA-06 A00; A01; D07 17.4 Tiêu chí phụ Toán 6.2 Thứ tự nguyện vọng <=1

10. Viện Đại học Mở HN

Công nghệ thông tin 7480201 Toán (A00, A01, D01): 5,6 18.7 NV1
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 Toán (A00, A01, D01, C01) 15.05 NV1

11. Đại học Thủy Lợi

Công nghệ thông tin TLAI06 A00, A01, D07, D01 17.95 Những thí sinh có điểm xét tuyển đúng bẳng 17.95 thì điểm Toán phải đạt từ 6.20 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1
Hệ thống thông tin TLA116 A00, A01, D07, D01 16
Kỹ thuật phần mềm TLA117 A00, A01, D07, D01 16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa TLA121 A00, A01, D07, D01 15.6 Những thi sinh có điểm xét tuyển đúng bằng 15.60 thì điểm Toán phải đạt từ 5.60 trở lên và đăng ký nguyện vọng 1

12. Đại học Công nghệ giao thông vận tải

Công nghệ thông tin 7480201 17 TTNV<=2
Hệ thống thông tin 7480104 16 TTNV=1
Điện tử – viễn thông 7510302 15.5 TTNV=1
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 15.5 TTNV<=4

13. Đại học FPT

Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00. A01. D01. D96
Khoa học máy tính 7480101 A00. A01. D01. D96

Comments

comments