Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam

0
91

Điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đối với học sinh THPT khu vực 3 của Học viện Nông nghiệp Việt Nam như sau:

Mã nhóm –Tên nhóm ngànhTên ngànhTổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
HVN01 –Sư phạm công nghệSư phạm Công nghệA00, A01,B00, D0119,0
HVN02 –Trồng trọt và Bảo vệ thực vậtBảo vệ thực vậtA00, B00,B08, D0115,0
Khoa học cây trồng
Nông nghiệp
HVN03 –Chăn nuôithú yChăn nuôiA00, A01,B00, D01 16,0
Chăn nuôi thú y
HVN04 –Công nghệkỹ thuậtcơ điện tử Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01,C01, D0116,0
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
HVN05 –Công nghệ kỹ thuật ô tôCông nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01,C01, D0117,0
Kỹ thuật cơ khí
HVN06 –Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanCông nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00,A09,B00,C2016,0
HVN07 –Công nghệsinh họcCông nghệ sinh dượcA00, B00,B08, D0116,0
Công nghệ sinh học
HVN08 –Công nghệ thông tinvà truyền thông sốCông nghệ thông tinA00, A01,A09, D0117,0
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
HVN09 –Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩmCông nghệ thực phẩmA00, A01,B00, D0716,0
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
Công nghệ sau thu hoạch
 HVN10 –Kế toán– Tài chính Kế toánA00, A09,C20, D0117,0
Tài chính – Ngân hàng
HVN11 –Khoa học đất Khoa học đấtA00, B00,B08, D0723,0
   HVN12 –Kinh tếvà quản lýKinh tếA00, C04,D01, D1016,0
Kinh tế đầu tư
Kinh tế tài chính
Kinh tế số
Quản lý kinh tế
HVN13 –Kinh tế nông nghiệpKinh tế nông nghiệpA00, B00,D01, D1017,0
HVN14 –Luật LuậtA00, C00,C20, D0118,0
HVN15 –Khoa họcmôi trườngKhoa học môi trườngA00, B00,D01, D0718,0
HVN16 –Công nghệ kỹ thuật môi trườngCông nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00,D01, D0720,0
HVN17 –Ngôn ngữ AnhNgôn ngữ AnhD01, D07,D14, D1518,0
HVN18 –Nông nghiệp công nghệ caoNông nghiệp công nghệ caoA00, B00,B08, D0116,0
 HVN19 –Quản lý đất đai và bất động sảnQuản lý bất động sảnA00, A01,B00, D0115,0
Quản lý đất đai
Quản lý tài nguyên và môi trường
 HVN20 –Quản trịkinh doanhvà du lịchQuản lý và phát triển du lịchA00, A09,C20, D0116,5
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
Thương mại điện tử
Quản trị kinh doanh
HVN21 – Logistics & quản lý chuỗi cung ứngLogistics & quản lý chuỗi cung ứngA00, A09,C20, D0121,0
HVN22 –Sư phạmKỹ thuậtnông nghiệp Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpA00, A01,B00, D01 19,0
HVN23 –Thú yThú yA00, A01,B00, D0117,0
HVN24 –Thủy sảnBệnh học thủy sảnA00, B00,D01, D0715,0
Nuôi trồng thủy sản
HVN25 –Xã hội họcXã hội họcA00, C00,C20, D0115,0

 Mức điểm trúng tuyển của phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 nêu trên là tổng điểm của 3 môn thi theo thang điểm 10 theo tổ hợp xét tuyển đối với học sinh trung học phổ thông thuộc khu vực 3.

Thí sinh thuộc diện ưu tiên theo đối tượng và khu vực (nếu có) được cộng điểm theo quy định: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm).

Comments

comments