Điểm chuẩn ĐH Kinh tế quốc dân 3 năm cao nhất bao nhiêu, liệu năm nay có tăng?

0
1326

Điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế Quốc dân luôn nằm trong top đầu các trường khối ngành kinh tế. Có ngành, điểm cao nhất lên tới hơn 26 điểm.

Ngành nào lấy cao nhất?

Nhìn điểm chuẩn của ĐH Kinh tế quốc dân, trong năm 2019, trường công bố mức điểm trúng tuyển cao nhất là 26,15 với ngành Kinh tế quốc tế và thấp nhất là 22,75 cho ngành Công nghệ tài chính.

Năm 2018, ngành có điểm chuẩn cao nhất là Kinh tế quốc tế với 24,35. Ngành Kinh doanh quốc tế có điểm chuẩn cao thứ 2 với 24,25. Hai ngành cùng có mức điểm chuẩn thấp nhất trường là 20,5 điểm là Quản lý đất đai và Quản lý tài nguyên và môi trường.

Năm 2017, điểm trúng tuyển cao nhất vào trường là 27 với 2 ngành là Kinh tế quốc tế và Kế toán. Điểm trúng tuyển thấp nhất là 2 ngành là Toán ứng dụng trong kinh tế, Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh với điểm chuẩn là 23,25.

Điểm chuẩn dự báo tăng nhẹ?

Trả lời báo chí, PGS.TS Bùi Đức Triệu, Trưởng phòng Quản lý đào tạo – Trường ĐH Kinh tế Quốc dân, nói rằng, khả năng điểm chuẩn vào trường năm 2020 sẽ tăng nhẹ, khoảng 1-2 điểm.

Theo ông Triệu , điểm chuẩn vào các trường ĐH khác sẽ tăng nhẹ bởi 2 lý do. Thứ nhất, năm nay, phổ điểm thi được dự đoán cao hơn. Thứ hai, các trường ĐH đưa ra nhiều phương thức xét tuyển, chỉ tiêu vào trường cũng sẽ chia ra cho các phương thức xét tuyển này. Do đó, chỉ tiêu xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT sẽ giảm đi và ngược lại, điểm chuẩn theo hình thức xét tuyển điểm thi sẽ tăng lên.

ĐH Kinh tế quốc dân vừa chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2020 theo 3 phương thức khác nhau.

Năm 2020, ĐH Kinh tế quốc dân tuyển 5.800 chỉ tiêu. Cụ thể, 3 phương án xét tuyển của ĐH Kinh tế quốc dân năm 2020 như sau: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT; xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và xét tuyển kết hợp theo đề án tuyển sinh của Trường

Sau đây là điểm chuẩn vào Trường ĐH Kinh tế quốc dân trong 3 năm gần đây để quý phụ huynh, học sinh tham khảo:

Điểm chuẩn năm 2019

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D1033.65
27310101Kinh tếA00, A01, D01, D0724.75
37310104Kinh tế đầu tưA00, A01, B00, D0124.85
47310105Kinh tế phát triểnA00, A01, D01, D0724.45
57310106Kinh tế quốc tếA00, A01, D01, D0726.15
67310107Thống kê kinh tếA00, A01, D01, D0723.75
77310108Toán kinh tếA00, A01, D01, D0724.15
87320108Quan hệ công chúngA01, C03, C04, D0125.5
97340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0725.25
107340115MarketingA00, A01, D01, D0725.6
117340116Bất động sảnA00, A01, D01, D0723.85
127340120Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D0726.15
137340121Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, D0725.1
147340122Thương mại điện tửA00, A01, D01, D0725.6
157340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0725
167340204Bảo hiểmA00, A01, D01, D0723.35
177340301Kế toánA00, A01, D01, D0725.35
187340401Khoa học quản lýA00, A01, D01, D0723.6
197340403Quản lý côngA00, A01, D01, D0723.35
207340404Quản trị nhân lựcA00, A01, D01, D0724.9
217340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D0724.3
227340409Quản lý dự ánA00, A01, B00, D0124.4
237380101LuậtA00, A01, D01, D0723.1
247380107Luật kinh tếA00, A01, D01, D0724.5
257480101Khoa học máy tínhA00, A01, D01, D0723.7
267480201Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0724.1
277510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0726
287620115Kinh tế nông nghiệpA00, A01, B00, D0122.6
297810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0724.85
307810201Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D0725.4
317850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, D01, D0722.65
327850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, B00, D0122.3
337850103Quản lý đất đaiA00, A01, D01, D0722.5
34EBBAQuản trị kinh doanh (E-BBA)A00, A01, D01, D0724.25
35EP01Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE – tiếng Anh hệ số 2)A01, D01, D07, D0931
36EP02Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)A00, A01, D01, D0723.5
37EP03Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)A00, A01, D01, D0723
38EP04Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)A00, A01, D01, D0724.65
39EP05Kinh doanh số (E-BDB)A00, A01, D01, D0723.35
40EP06Phân tích kinh doanh (BA)A00, A01, D01, D0723.35
41EP07Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)A01, D01, D07, D1023.15
42EP08Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)A01, D01, D07, D1022.75
43EP09Công nghệ tài chính (BFT)A00, A01, B00, D0722.75
44EP10Đầu tư tài chính (BFI – tiếng Anh hệ số 2)A01, D01, D07, D1031.75
45EP11Quản trị khách sạn quốc tế (IHME – tiếng Anh hệ số 2)A01, D01, D09, D1033.35
46EPMPQuản lý công và Chính sách (E-PMP)A00, A01, D01, D0721.5
47POHECác chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2)A01, D01, D07, D0931.75

Điểm chuẩn năm 2018

Điểm chuẩn năm 2017

Comments

comments