ĐHQG Hà Nội công bố ngưỡng điểm ứng tuyển

0
385

Thí sinh căn cứ vào ngưỡng điểm ứng tuyển của ĐHQG HN để đăng ký trực tuyến vào trường. Kết quả sẽ được công bố trước ngày 30/6/2016.

ĐHQG Hà Nội công bố ngưỡng điểm ứng tuyển - 1

Kết quả đăng ký xét tuyển vào ĐHQGHN sẽ được công bố trước ngày 30/6/2016

Hôm nay, ngày 13/6/2016, Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) chính thức mở cổng đăng ký trực tuyến và công bố ngưỡng điểm ứng tuyển.

Theo đó, thí sinh có kết quả thí Đánh giá năng lực (ĐGNL) đạt điểm ngưỡng ứng tuyển quy định của các ngành đào tạo, còn trong thời hạn giá trị và chưa nhập học vào bất kỳ đơn vị nào thuộc ĐHQGHN đều được đăng ký xét tuyển.

Theo ĐHQGHN, Trung tâm Khảo thí ĐHQGHN đã gửi Giấy báo điểm đến địa chỉ thí sinh đăng ký dự thi. Nếu đến ngày đăng ký xét tuyển (13/6 đến 24/6) thí sinh chưa nhận được Giấy báo điểm thì có thể truy cập địa chỉ: http://112.137.140.150/xemdiem161/ để tra cứu kết quả thi và ghi lại các thông tin: Số CMND/căn cước công dân, Số báo danh, điểm thi định lượng (1), điểm thi định tính (2), điểm thi phần lựa chọn KHTN hay KHXH (3), đợt thi… để đăng ký xét tuyển. Thí sinh nộp Giấy báo điểm khi trúng tuyển và nhập học vào ĐHQGHN.

Sau khi thủ tục đăng ký xét tuyển trên cổng thông tin điện tử “Đăng ký xét tuyển Đại học Chính quy năm 2016”, thí sinh phải nộp ngay lệ phí đăng ký xét tuyển tại các dịch vụ (ATM, Internet banking, quầy giao dịch) của ngân hàng BIDV và kiểm tra trạng thái “Đã nộp lệ phí” tại tài khoản đăng ký hoặc địa chỉ email đã đăng ký mở tài khoản. Phiếu ĐKXT của thí sinh chỉ được các Hội đồng tuyển sinh đưa vào danh sách xem xét ứng tuyển khi đã hoàn thành việc nộp lệ phí.

Kết quả đăng ký xét tuyển vào ĐHQGHN sẽ được công bố trước ngày 30/6/2016.

ĐIỂM NGƯỠNG ỨNG TUYỂN VÀO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐHQG NĂM 2016 

TT Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu Điểm ĐGNL Điểm ĐGNL
Ngoại ngữ
I.    Trường Đại học Khoa học Tự nhiên: 1.380  
1. 52460101 Toán học 60 80
2. 52460115 Toán cơ 30 75
3. Thí điểm Toán Tin ứng dụng 50 80
4. 52480105 Máy tính và khoa học thông tin 70 80
5. 52440102 Vật lý học 120 75
6. 52430122 Khoa học vật liệu 40 75
7. 52520403 Công nghệ hạt nhân 30 75
8. 52440221 Khí tượng học 60 70
9. 52440224 Thủy văn 30 70
10. 52440228 Hải dương học 30 70
11. 52440112 Hóa học 100 80
12. 52510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 70 80
13. 52720403 Hóa dược 50 80
14. 52440217 Địa lý tự nhiên 50 70
15. 52850103 Quản lý đất đai 40 75
16. 52440201 Địa chất học 50 75
17. 52520501 Kỹ thuật địa chất 40 70
18. 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 60 75
19. 52420101 Sinh học 90 75
20. 52420201 Công nghệ sinh học 120 80
21. 52440301 Khoa học môi trường 80 75
22. 52440306 Khoa học đất 40 70
23. 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 70 80
II.     Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn: 1.610  
1. 52320101 Báo chí 100 80
2. 52310201 Chính trị học 80 70
3. 52760101 Công tác xã hội 60 75
4. 52220213 Đông phương học 130 80
5. 52220104 Hán Nôm 30 70
6. 52340401 Khoa học quản lý 100 75
7. 52320202 Khoa học thư viện 30 70
8. 52220310 Lịch sử 90 70
9. 52320303 Lưu trữ học 50 70
10. 52220320 Ngôn ngữ học 70 75
11. 52310302 Nhân học 60 70
12. 52360708 Quan hệ công chúng 50 80
13. 52340103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành 80 80
14. 52340107 Quản trị khách sạn 70 80
15. 52340406 Quản trị văn phòng 50 75
16. 52220212 Quốc tế học 90 80
17. 52310401 Tâm lý học 100 80
18. 52320201 Thông tin học 30 70
19. 52220309 Tôn giáo học 50 70
20. 52220301 Triết học 70 70
21. 52220330 Văn học 90 75
22. 52220113 Việt Nam học 60 70
23. 52310301 Xã hội học 70 75
III.     Trường Đại học Ngoại ngữ: 1.200 (xét theo điểm môn thi Ngoại ngữ đối với các thí sinh có điểm ĐGNL đạt từ 70,0 điểm trở lên; ngưỡng điểm ĐGNL ngoại ngữ 40/80)  
1. 52220201 Ngôn ngữ Anh 350 70 40/80
2. 52140231 Sư phạm Tiếng Anh 200 70 40/80
3. 52220202 Ngôn ngữ Nga 50 70 40/80
4. 52140232 Sư phạm Tiếng Nga 20 70 40/80
5. 52220203 Ngôn ngữ Pháp 100 70 40/80
6. 52140233 Sư phạm Tiếng Pháp 25 70 40/80
7. 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 125 70 40/80
8. 52140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25 70 40/80
9. 52220205 Ngôn ngữ Đức 80 70 40/80
10. 52220209 Ngôn ngữ Nhật 125 70 40/80
11. 52140236 Sư phạm Tiếng Nhật 25 70 40/80
12. 52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 75 70 40/80
13. 52220211 Ngôn ngữ Ả rập 25 70 40/80
IV.  Trường Đại học Công nghệ: 840  
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
1. 52480201 Công nghệ thông tin 210 80
2. 52480101 Khoa học máy tính 30 80
3. 52480104 Hệ thống thông tin 60 80
4. 52480102 Truyền thông và mạng máy tính 60 80
Nhóm ngành Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử và viễn thông
5. 52510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 90 80
Nhóm ngành Vật lí kĩ thuật
6. 52520401 Vật lí kĩ thuật 60 75
QHI.TĐ01 Kỹ thuật năng lượng CT kỹ sư 50 70
Nhóm ngành Công nghệ Kĩ thuật Cơ điện tử và Cơ kĩ thuật
7. 52520101 Cơ kĩ thuật 80 75
8. 52510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 90 75
Các CTĐT CLC theo TT23
9. 52480101 Khoa học máy tính 60 70 32/80
10. 52510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 60 70 32/80
V.  Trường Đại học Kinh tế: 420+120  
1. 52310101 Kinh tế 60 70
2. 52310104 Kinh tế phát triển 60 70
3. 52310106 Kinh tế quốc tế 60 70
4. 52340101 Quản trị kinh doanh 60 70
5. 52340201 Tài chính – Ngân hàng 110 70
6. 52340301 Kế toán 70 70
7. 52310106CLC Kinh tế quốc tế (CLC) 60 70 32/80
8. 52340101CLC Quản trị kinh doanh (CLC) 60 70 32/80
VI. Trường Đại học Giáo dục: 300  
1. 52140209 Sư phạm Toán 50 75
2. 52140211 Sư phạm Vật lý 50 75
3. 52140212 Sư phạm Hóa học 50 75
4. 52140213 Sư phạm Sinh học 50 70
5. 52140217 Sư phạm Ngữ văn 50 75
6. 52140218 Sư phạm Lịch sử 50 70
VII.  Khoa Luật: 300  
1. 52380101 Luật học 220 75
2. 52380109 Luật kinh doanh 80 75
VIII.  Khoa Y – Dược: 120  
1. 52720101 Y đa khoa 60 90
2. 52720401 Dược học 60 90
IX.  Khoa Quốc tế: 250  
1. 52340303 Kế toán, phân tích và kiểm toán 100 70
2. 52340120  Kinh doanh quốc tế 110 70
3. 52340405 Hệ thống thông tin quản lý 40 70

 

Theo Diệu Thu (Dân Việt)

Comments

comments