Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa – Đề số 4

0
1077

Tham khảo đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn hóa đề số 4 có đáp án và lời giải chi tiết giúp các em thử sức với kỳ thi sắp tới.

Xem thêm: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H: 1; Li: 7; C: 12; N: 14; O: 16; Na: 23;Mg: 24;Al: 27;  S: 32; Cl: 35,5; K: 39; Ca:40; Cr: 52; Mn: 55; Fe: 56; Cu: 64; Zn: 65;Br: 80; Ba: 137; Ag: 108; Cs: 133

Câu 1: Hidrocacbon A có công thức phân tử C

6

H

12

 khi tác dụng với dung dịch HBr chỉ tạo ra 1 sản phẩm monobrom duy nhất. Số đồng phân của A thỏa mãn điều kiện trên là:

A. 1            B. 4            C. 3            D. 2

Câu 2: Có 1 loại oleum X trong đó SO

3

 chiếm 70% theo khối lượng.Tính khối lượng nước cần thêm vào 100 gam oleum trên để thu được dung dịch mới trong đó H­

2

SO

4

 chiếm 80% theo khối lượng:

A. 8,8            B. 16,2          C. 21,6          D. 10,8

Câu 3: Geranial (3,7-đimetylocta-2,6-đien-1-al) có trong tinh dầu sả có tác dụng sát trùng, giảm mệt mỏi, chống căng thẳng, … Để phản ứng cộng hoàn toàn với 28,5gam geranial cần tối đa bao nhiêu gam brom trong CCl

4

?

A. 30 gam.        B. 120 gam.        C. 60 gam.        D. 90 gam.

Câu 4: Hoàn tan hết m gam gồm Fe và một oxit sắt (Fe

x

O

y

) trong 800ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được dung dịch X và 1,792 lít khí H

2

 (ở đktc). Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO

3

 dư thu được 132,08 gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 27,52 gam       B. 23,04 gam       C. 25,6 gam         D. 21,5472 gam

Câu 5: Để chuẩn độ 100ml dung dịch Fe

2+

 đã axit hoá người ta cho vào 80 ml dung dịch K

2

Cr

2

O

7

 0,02M. Để chuẩn độ K

2

Cr

2

O

7

dư phải dùng hết 120ml dung dịch KI 0,03M. Để chuẩn độ 150ml dung dịch Fe

2+

 trên bằng dung dịch KMnO

4

  thì thể tích dung dịch KMnO

4

 0,02M cần dùng là:

A. 120 ml          B. 60 ml          C. 30 ml          D. 90 ml

Câu 6: Cho phương trình phản ứng sau: C

6

H

5

C

2

H

5

 + KMnO

4

® C

6

H

5

COOK + MnO

2

 + K

2

CO

3

 + KOH + H

2

O. Hệ số nguyên tối giản đứng trước chất bị khử khi phản ứng cân bằng là:

A. 4.           B. 12.           C. 3.           D. 10.

Câu 7: Cho các oxit: SO

2

, NO

2

, CrO

3

, CO

2

, CO, P

2

O

5

, NO, N

2

O

5

, SO

3

. Số oxit trong dãy tác dụng được với nước ở điều kiện thường là:

A. 6            B. 4            C. 7            D. 5

Câu 8: Cho các chất sau đây :          

H

2

N–CH

2

–CO–NH–CH

2

–CO–NH–CH

2

–COOH (X

H

2

N–CH

2

–CO–NH–CH(CH

3

)– COOH        (Y)      

H

2

N–CH

2

–CH

2

–CO–NH–CH

2

–CH

2

–COOH   (Z

H

2

N–CH

2

–CH

2

–CO–NH–CH

2

–COOH      (T)  

H

2

N–CH

2

–CO–HN–CH

2

–CO–NH–CH(CH

3

)–COOH  (U).

 Có bao nhiêu chất thuộc loại đipepit ?

A. 2            B. 1            C. 3            D. 4

Câu 9: E là một este 3 chức, mạch hở. Đun nóng 7,9 gam X với dung dịch NaOH dư, đến khi phản ứng hoàn toàn thu được ancol X và 8,6 gam hỗn hợp muối Y. Tách nước từ X có thể thu được propenal. Cho Y tác dụng với dung dịch H

2

SO

4

thu được 3 axit hữu no, mạch hở, đơn chức (trong đó 2 axit có khối lượng phân tử nhỏ là đồng phân của nhau). Công thức phân tử của axit có khối lượng phân tử lớn hơn là:

A. C

5

H

12

O

2

         B. C

6

H

12

O

2

         C. C

7

H

14

O

2

         D. C

5

H

10

O

2

Câu 10: Cho các chất sau: eten, xiclopropan, etilen oxit, caprolactam, vinyl xianua, stiren, toluen, propenol,axit propenoic, propenal, vinyl amin, phenol, anilin, glyxin, metyl metacrylat, vinyl axetat, vinyl clorua, axetilen, butađien, isopren. Số chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

A. 6            B. 3            C. 4            D. 5

Câu 11: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng: X, Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối; Z tác dụng được với dung dịch H

2

SO

4

 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H

2

SO

4

 đặc nguội. X, Y, Z, T lần lượt là:

A. Na; Fe; Al; Cu.     B. Na; Al; Fe; Cu.     C. Al; Na; Cu; Fe.     D. Al; Na; Fe; Cu.

Câu 12: Trong tự nhiên đồng vị 

37

Cl chiếm 24,23% số nguyên tử clo. Nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5. Thành phần phần trăm về khối lượng  của

37

Cl có trong HClO

4

 là (với 

1

H, 

16

O):

A. 9,82%.          B. 8,92%         C. 8,56%.          D. 8,65%.

Câu 13: Cho anđehit X tác dụng với AgNO

3

/dung dịch NH

3

 thu được muối của axit cacboxylic Y. Hiđro hóa hoàn toàn X thu được ancol Z. Cho axit Y tác dụng với ancol Z thu được este G có công thức phân tử là C

6

H

10

O

2

. Vậy anđehit X là:

A. O=CH-CH=0      B. CH

3

CH

2

CH=0      C. CH

2

=CH-CH=O     D. CH

3

CH=0

Câu 14: Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau

Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình thu khí trên?

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(1). Hồ tinh bột là hỗn hợp của tinh bột và nước khi đun nóng

(2). Thành phần chính của tinh bột là amilozơ  

(3). Các gốc a-glucozơ trong mạch amilopectin liên kết với nhau bới liên kết 1,4-glicozit và 1,6-glicozit  

(4). Tinh bột và xenlulozơ đều là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh

(5). Tinh bột và xenlulozơ đều hòa tan trong dung dịch H

2

SO

4

 khi đun nóng và tan trong nước svayde

(6). Xenlulozơ được dùng để điều chế thuốc súng không khói, sản xuất tơ visco và tơ axetat

(7). Trong bột mì chứa nhiều tinh bột nhất và trong bông nõn chứa nhiều xenlulozơ nhất

(8). Nhỏ vài giọt dung dịch iôt vào nhúm bông sẽ thấy nhúm bông chuyển thành màu xanh

(9). Sự tạo thành tinh bột trong cây xanh là nhờ CO

2

, H

2

O và ánh sáng mặt trời

(10). Các hợp chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ đều chứa chức ete và ancol trong phân tử

Số phát biểu không đúng là

A. 3            B. 5            C. 6            D. 4

Câu 16: Công thức chung của anilin và các chất đồng đẳng là:

A. C

n

H

2n-7

N        B. C

n

H

2n+1 

N       C. C

n

H

2n-1

NO

2

      D. C

n

H

2n+1

NO

2

Câu 17: Cho phản ứng ở 300˚C:  H

2(k)

 + I

2(k)

⇌  2HI

(k)

    Kc = 10

Cho vào bình = 0,02M;   = 0,03 M;  C

HI

 = 0,1M. Nồng độ cân bằng của HI gần giá trị nào nhất?

A. 0,004          B. 0,091          C. 0,11          D. 0,096

Câu 18: Từ chất X bằng một phản ứng tạo ra C

2

H

5

OH; ngược lại, từ C

2

H

5

OH chỉ bằng một phản ứng tạo ra chất X. Trong các chất C

2

H

2

, C

2

H

4

, C

2

H

5

COOC

2

H

5

, CH

3

CHO, CH

3

COOCH

3

, C

2

H

5

COONa và C

2

H

5

Cl; số chất phù hợp với X là

A. 3.           B. 5.           C. 4.           D. 6.

Câu 19: Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây là không đúng ?

A. Nhiệt độ nóng chảy của Hg < Al < W

B. Khối lượng riêng của Li < Fe < Os.

C. Tính cứng của Fe > Cr >Cs

D. Khả năng dẫn điện và nhiệt của Ag > Cu > Au

Câu 20: Trong các khẳng định sau, có mấy khẳng định đúng?

(1) Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các halogen tăng dần theo thứ tự F

2

, Cl

2

, Br

2

, I

2

.

(2) Muối iot là muối ăn có trộn lượng nhỏ KI hoặc I

2

.

(3) Cho khí clo đi qua dung dịch KOH đun nóng, lấy dung dịch thu được trộn với kali clorua và làm lạnh, ta sẽ thu được kali peclorat kết tinh.

(4) Khi cho F

2

 tác dụng với dung dịch NaOH loãng lạnh, xảy ra phản ứng tự oxi hóa, tự khử.

(5) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

A. 3            B. 1            C. 2            D. 4

Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm CH

4

, C

2

H

2

 có  = 23,5. Trộn V(lít) X với V

1

(lít) hiđrocacbon Y được 107,5 gam hỗn hợp khí Z. Trộn V

1

(lít) X với V(lít) hiđrocacbon Y được 91,25 gam hỗn hợp khí F. Biết V

1

 – V  = 11,2 (lit) (các khí đều đo ở đktc). Công thức của Y là:

A. C

2

H

6

          B. C

3

H

6

          C. C

4

H

8

          D. C

3

H

8

Câu 22: Ứng với công thức phân tử C

4

H

10

O

n

 có bao nhiêu đồng phân ancol mạch cacbon không nhánh?

A. 8            B. 13            C. 9            D. 10

Câu 23: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là

A. dung dịch axit axetic với Cu(OH)

2

.

B. anđehit axetic với Cu(OH)

2

 trong dung dịch NaOH dư, đun nóng.

C. dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)

2

.

D. glixerol với Cu(OH)

2

.

Câu 24: Cho các chất sau: natri phenolat;1,2-đicloetan; benzyl bromua; phenyl clorua; alanylglixin; phenyl amoni clorua, axit axetic, ancol benzylic; vinyl axetat, secbutyl fomat. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là:

A. 5            B. 6            C. 4            D. 7

Câu 25: Cho các chất:

(1) dung dịch KOH (đun nóng);             (2) H

2

/ xúc tác Ni, t

o

;

(3) dung dịch H

2

SO

4

 loãng (đun nóng);         (4) dung dịch Br

2

;

(5) Cu(OH)

2

 ở nhiệt độ phòng (6) Na

Hỏi triolein nguyên chất có phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên ?

A. 2            B. 3            C. 5            D. 4

Câu 26: Hòa tan 1,632 gam Al

2

O

3

 trong 100 ml dung dịch HCl 0,1M, H

2

SO

4

 0,5M thu được dung dịch X. Thêm từ từ dung dịch NaOH 0,1M; Ba(OH)­

2

 0,2M vào X đến khi đạt lượng kết tủa lớn nhất (m gam) thì hết V ml. Giá trị V và m lần lượt là:

A. 250 – 12,976       B. 250 – 14,146       C. 220 – 12,748       D. 220 – 2,496

Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)

cho dung dịch màu tím xanh

B. Các hợp chất peptit bền trong môi trường bazơ và môi trường axit.

C. Trong một phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.

D. axit glutamic HOOC-CH

2

-CH

2

-CH(NH

2

)-COOH có tính lưỡng tính

Câu 28: Phát biểu không đúng là:

A. Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất.

B. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon.

C. Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200

0

C trong lò điện.

D. Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường.

Câu 29: Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?

(1) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc.

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử.

(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm.

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac.

A. (1), (2), (4).       B. (2), (3), (4).       C. (1), (2), (3).      D. (1), (2).

Câu 30: Chọn câu đúng trong số các câu sau:

A. Nguyên nhân gây suy giảm tầng ozon là do mưa axit, các hợp chất CFC và khí CO

2

.

B. Hiện tượng mưa axit gây ra là do các khí SO

2

, NO

x

, C

2

H

4

 và O

3

C. Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính là do khí CO

2

 và NO

2

.

D. Chất có thể gây nghiện cho con ngườilà moocphin,seduxen, cafein.

Câu 31: Cho 33,2 gam hỗn hợp A gồm Fe

3

O

4

, Fe(NO

3

)

3

, Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,48mol H

2

SO

4

 (loãng) thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ chứa 2 muối sunfat. Cô cạn B thu được m gam muối khan. m có giá trị gần nhất là:

A. 75,9          B. 64,4          C. 67,8.           D. 65, 6

Câu 32: Có thể phân biệt HCOOCH

3

 và CH

3

COOC

2

H

5

 bằng:

A. CaCO

3

.        B. AgNO

3

         C. H

2

O.          D. dung dịch Br

2

Câu 33: Điện phân với 2 điện cực trơ một dung dịch chứa a gam CuSO

4

 cho tới khi có 0,448 lít khí (đo ở đktc) xuất hiện ở anot thì ngừng điện phân và thu được dung dịch X. Ngâm 1 lá sắt sạch trong X, kết thúc phản ứng lấy lá sắt ra, rửa sạch, làm khô, cân lại thấy khối lượng lá sắt không thay đổi. Giá trị của a là

A. 32,2.           B. 51,2          C. 44,8.           D. 12.

Câu 34: Ancol etylic (d = 0,8 gam/ml) được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình 80%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO

2

 sinh ra khi lên men tinh bột vào 4 lít dung dịch Ca(OH)

2

 1M thì thu được 320 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa, đun nóng dung dịch thu được thấy xuất hiện thêm kết tủa. Thể tích ancol etylic 46

0

thu được là

A. 0,40 lít.         B. 0,48 lít.         C. 0,60 lít.         D. 0,75 lít.

Câu 35: Hỗn hợp A gồm Fe,Cu,Al,Mg (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1:2:2). Hoà tan 22,2g hỗn hợp A cần vừa đủ 950ml dung dịch HNO

3

 2M sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí Y gồm 4 khí N­

2

, NO, N

2

O, NO

2

 trong đó 2 khí N

2

 và NO

2

 có số mol bằng nhau. Cô cạn rất cẩn thận dung dịch X thu được 117,2 gam muối. Giá trị V là:

A. 6,72          B. 8,86          C. 5,04          D. 7,84

Câu 36: Hóa hơi 8,64 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức, mạch hở X và một axit no, đa chức Y (có mạch cacbon hở, không phân nhánh) thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 2,8 gam N

2

 (đo trong cùng điều kiện). Đốt cháy 8,64 gam hỗn hợp axit trên thu được 11,44 gam CO

2

. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là :

A. 27,78%         B. 65,15%         C. 35,25%         D. 72,22%

Câu 37: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO

4

.2H

2

O) được gọi là:

A. thạch cao sống.     B. thạch cao khan.     C. thạch cao nung.     D. đá vôi.

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Ozon là nguyên nhân gây ra biến đổi khí hậu.

B. SO

2

 và CO

2

 là nguyên nhân chính gây ra mưa acid.

C. Hidrazin (N

2

H

4

) là nguyên liệu dùng để chế tạo nhiên liệu cho tên lửa.

D. Clo có thể dùng để khử trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch.

Câu 39: Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra ?

A. SO

2

 + dd Ba (OH)

2

   B. CO

2

 + dd NaClO.   C. CO

2

 + dd BaCl

2

    D. CO

2

 + dd Na

2

CO

3

Câu 40: Cho các phản ứng:

1) O

3

  + dd KI  →       2) F

2

   +   H

2

O  →            3)  MnO

2

  +  HCl

đặc

4) Cl

2

 + dd H

2

S →     5) H

2

O

2

  + Ag

2

O  →        6) CuO  +  NH

3

7) KMnO

4

      8) H

2

S  + SO

2

          9) O

3

 + Ag →

Số phản ứng tạo ra đơn chất là:

A. 6            B. 5            C. 8            D. 7

Câu 41: Hỗn hợp X có 2 hidrocacbon là đồng đẳng liên tiếp, phân tử khối trung bình của X là 31,6. Lấy 6,32 gam X lội vào 200 gam dung dịch (gồm nước và chất xúc tác thích hợp) thu được dung dịch Y và thấy thoát ra V lít khí khô Z (ở đktc), phân tử khối trung bình của hỗn hợp Z là 33. Biết rằng dung dịch Y chứa anđêhit với nồng độ 1,3046%. Giá trị của V là:

A. 2,688          B. 2,24.           C. 3,136.         D. 3,36.

Câu 43: Hấp thụ hoàn toàn V

1

 lít khí Cl

2

 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thu được dung dịch X. Hấp thụ hoàn toàn V

2

 lít khí Cl

2

 vào dung dịch NaOH (đun nóng) thu được dung dịch Y (Biết các thể tích khí được đo ở cùng nhiệt độ, áp suất). Nếu khối lượng muối clorua ở 2 dung dịch X, Y bằng nhau thì tỉ lệ V

1

/V

2

 là

A. 3/5.          B. 3/2           C. 5/3           D. 1/3.

Câu 44: Cho 5,8 gam muối FeCO

3

  tác dụng với dung dịch HNO

3

  vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO

2

, NO và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất. Giá trị của mlà:

A. 16 gam         B. 11,2 gam         C. 14,4 gam         D. 9,6 gam

Câu 45: Hỗn hợp X gồm Al, Fe

2

O

3

, Fe

3

O

4

, CuO trong đó oxi chiếm 22,74% khối lượng hỗn hợp. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 13,44 lít CO (điều kiện tiêu chuẩn) sau 1 thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với hiđro là 20. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO

3

 loãng dư thu được dung dịch T và 10,416 lít NO (điều kiện tiêu chuẩn, sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch T thu được 3,186m gam muối khan. m có giá trị gần nhất là:

A. 48            B. 47            C. 46            D. 40

Câu 46: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch KOH loãng vào dung dịch K

2

Cr

2

O

7

 là:

A. Không có hiện tượng chuyển màu

B. Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam

C. Xuất hiện kết tủa trắng

D. Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng

Câu 47: Những câu sau đây, câu nào sai?

A. Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron bằng nhau.

B. Trong nhóm A, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần.

C. Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn.

D. Phân tử NH

4

NO

3

 chứa các liên kết ion, liên kết cộng hoá trị.

Câu 48: Cho 32,25 gam một muối có công thức phân tử là CH

7

O

4

NS tác dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng thấy thoát ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và thu được dung dịch X chỉ chứa các chất vô cơ. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A. 45,5          B. 30,0          C. 50,0          D. 35,5

Câu 49: Có các dung dịch sau: Na

3

PO

4

, NaH

2

PO

4

, Na

2

HPO

4

 và H

3

PO

4

. Hãy cho biết khi trộn các chất trên với nhau theo từng đôi một thì có bao nhiêu cặp xảy ra phản ứng.

A. 3            B. 4            C. 2            D. 1

Câu 50: Cho m gam hỗn hợp axit axetic, axit benzoic, axit adipic, axit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được a gam muối. Nếu cũng cho m gam hỗn hợp X nói trên tác dụng với Ca(OH)

2

 vừa đủ thì thu được b gam muối. Biểu thức liên hệ m, a, b là:

A. m = 11b – 10a     B. 3m = 22b – 19a     C. 8m = 19 a- 11b      D. 9m = 20 a – 11b

Đáp án đề thi thử  THPT Quốc gia môn Hóa năm 2016- đề số 4

Lời giài chi tiết các em xem trong file đính kèm


Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết tại đây:Download

Comments

comments