Đại học Vinh tuyển sinh 5.000 chỉ tiêu năm 2016

0
300

Đại học Vinh dự kiến tuyển 5.000 chỉ tiêu hệ đại học chính quy năm 2016 cho 5 nhóm ngành đào tạo của trường. 

Trong kỳ tuyển sinh 2016, trường tiến hành tuyển sinh trong cả nước bằng phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016.

– Điểm trúng tuyển theo nhóm ngành.

– Thời gian xét tuyển theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Ngành Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch), ngành Công tác xã hội và các ngành Sư phạm chỉ tuyển những thí sinh có thể hình cân đối, không bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

– Riêng các ngành đào tạo sư phạm: Ngoài kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, thí sinh phải có hạnh kiểm của 3 năm học (Lớp 10,11,12 ) THPT đạt từ loại Khá trở lên.

– Ngành Giáo dục Mầm non (GDMN) và Giáo dục Thể chất (GDTC):

+ Thi tuyển môn năng khiếu theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy trình, tiêu chí tuyển sinh năng khiếu ngành GDMN và GDTC của Trường Đại học Vinh.

+ Môn thi năng khiếu ngành GDMN (nhân hệ số 2) gồm: Hát; Đọc – Kể diễn cảm. Khi xét tuyển có quy định điểm sàn  môn năng khiếu.

+ Môn thi năng khiếu ngành GDTC (nhân hệ số 2) gồm: Bật xa tại chỗ; Chạy luồn cọc 30m (chạy Zíchzắc); Chạy 100m. Chỉ tuyển thí sinh: Nam cao 1,65 m, nặng 45 kg trở lên; Nữ cao 1,55 m, nặng 40 kg trở lên.

– Ngành Sư phạm tiếng Anh và ngành Ngôn ngữ Anh môn tiếng Anh nhân hệ số 2.

– Trong 5000 chỉ tiêu Đại học hệ chính quy có 810 chỉ tiêu cho các ngành sư phạm.

– Số chỗ ở trong ký túc xá: 2400

– Đối với 3 ngành: Nông học, Nuôi trồng thủy sản và Khuyến nông xét tuyển theo các tiêu chí sau:

+ Kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

+ Tốt nghiệp phổ thông hoặc tương đương.

+ Điểm ưu tiên sẽ được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thông tin tuyển sinh năm 2016 

Ký hiệu trường Tên trường / Ngành học Mã ngành Môn xét tuyển Chỉ tiêu
(1) (2) (3) (4) (5)
TDV TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH 5000
Số 182, Lê Duẩn, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An.  ĐT: (038) 3855452

Website: www.vinh.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học:
Nhóm 1:

Khối ngành kinh tế

1. Kế toán D340301 Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Văn, Tiếng Anh

750
2. Tài chính ngân hàng D340201
3. Quản trị kinh doanh D340101
4. Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư) D310101
5. Kinh tế nông nghiệp. D620105
Nhóm 2:

Khối ngành kỹ thuật, công nghệ

1. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D510301 Toán, Lý, Hóa;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Lý, Tiếng Anh

1400
2. Kỹ thuật điện tử truyền thông D520207
3. Kỹ thuật điện tử và tự động hóa D520216
4. Kỹ thuật xây dựng D580208
5. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D580205
6. Công nghệ thực phẩm D540101
7. Công nghệ kỹ thuật hóa học D510401
8. Công nghệ thông tin D480201
Nhóm 3:

Khối ngành Nông lâm ngư, Môi trường

1. Nông học D620109 Toán, Lý, Hóa;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Văn, Tiếng Anh

590
2. Nuôi trồng thủy sản D620301
3. Khoa học môi trường D440301
4. Quản lý tài nguyên và môi trường D850101
5. Quản lý đất đai D850103
6. Khuyến nông D620102
Nhóm 4:

Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn

1. Chính trị học D310201 Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Toán, Lý, Hóa;Toán

Lý, Tiếng Anh

1300
2. Quản lý văn hóa D220342
3. Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) D220113
4. Quản lý giáo dục D140114
5. Công tác xã hội D760101
6. Báo chí D320101
7. Luật D380101
8. Luật kinh tế D380107
Nhóm 5: Gồm các nhóm ngành
a) Nhóm ngành Sư phạm tự nhiên 1. Sư phạm Toán học D140209 Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Sinh;

Toán, Hóa, Tiếng Anh;

Toán, Sinh, Tiếng Anh

300
2. Sư phạm Tin học D140210
3. Sư phạm Vật lý D140211
4. Sư phạm Hóa học D140212
5. Sư phạm Sinh học D140213
b) Nhóm ngành Sư phạm xã hội 1. Sư phạm Ngữ văn D140217 Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh;

Văn, Địa, Tiếng Anh;

Toán, Lý, Hóa

300
2. Sư phạm Lịch sử D140218
3. Sư phạm Địa lý D140219
4. Giáo dục chính trị D140205
5. Giáo dục Tiểu học D140202
6. Giáo dục Quốc phòng – An ninh D140208
c) Các ngành Sư phạm năng khiếu 1. Giáo dục Mầm non D140201 Toán, Văn, Năng khiếu 110
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu
2. Giáo dục Thể chất D140206 Toán, Sinh, Năng khiếu 30
d) Các ngành tuyển sinh theo ngành 1. Sư phạm tiếng Anh D140231 Toán, Văn, Tiếng Anh 70
2. Ngôn ngữ Anh D220201 Toán, Văn, Tiếng Anh 150

Comments

comments