Đại học Tôn Đức Thắng công bố ngưỡng điểm xét tuyển

0
739

Trường ĐH Tôn Đức Thắng xét tuyển 35 ngành đại học chính quy, trong đó, ngành dược học có điểm sàn xét tuyển cao nhất là 21 điểm (khối A, B). Các ngành còn lại có mức điểm sàn xét tuyển từ 15 đến 18 điểm (tùy ngành, tùy khối xét tuyển)

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển tại trường ĐH Tôn Đức Thắng
Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển tại trường ĐH Tôn Đức Thắng

Điểm xét tuyển là điểm của 3 môn (theo tổ hợp) cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. Lưu ý, điểm các môn thi không nhân hệ số và không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,00 điểm trở xuống. Riêng đối với các ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Thiết kế công nghiệp thì điều kiện xét tuyển là điểm thi môn Năng khiếu phải ≥ 5,00.

Nhà trường cũng công nhận điểm thi môn Năng khiếu từ các Trường: ĐH Kiến trúc TP.HCM, ĐH Mỹ thuật công nghiệp, ĐH Bách Khoa TP.HCM, ĐH Mỹ thuật TP.HCM, ĐH Thể dục thể thao, ĐH sư phạm Thể dục thể thao.

Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, Trường xác định điểm trúng tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

Điểm xét tuyển và chỉ tiêu các ngành như sau:

STT Mã ngành xét tuyển Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
(A) (B) (C) (D) (E) (F)
1 D720401 Dược học A 21 80
B 21
2 D480101 Khoa học máy tính A 17 300
A1 17
Toán, Ngữ văn, Vật lí 17
Toán, Hóa học, Tiếng Anh 17
3 D460112 Toán ứng dụng A 16 60
A1 16
Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16
4 D460201 Thống kê A 16 80
A1 16
Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
Toán, Hóa học, Tiếng Anh 16
5 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử A 17 200
A1 17
Toán, Ngữ văn, Vật lí 17
6 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A 17 120
A1 17
Toán, Ngữ văn, Vật lí 17
7 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A 17 150
A1 17
Toán, Ngữ văn, Vật lí 17
8 D850201 Bảo hộ lao động A 16 100
B 16
Toán, Ngữ văn, Hóa học 16
9 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A 17 160
A1 17
Toán, Ngữ văn, Vật lí 17
10 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A 16 80
A1 16
Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
11 D580105 Quy hoạch vùng và đô thị A 16 80
A1 16
Toán, Vật lí, Vẽ HHMT 16
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT 16
12 D580102 Kiến trúc Toán, Vật lí, Vẽ HHMT 17 120
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT 17
13 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường

(Cấp thoát nước và môi trường nước)

A 16 80
B 16
Toán, Ngữ văn, Hóa học 16
14 D520301 Kỹ thuật hóa học A 17 180
B 17
Toán, Ngữ văn, Hóa học 17
15 D440301 Khoa học môi trường A 17 100
B 17
Toán, Ngữ văn, Hóa học 17
16 D420201 Công nghệ sinh học A 17 160
B 17
Toán, Tiếng Anh, Sinh học 17
17 D340201 Tài chính – Ngân hàng A 17 260
A1 17
D1 17
Toán, Ngữ văn, Vật lí 17
18 D340301 Kế toán A 17 300
A1 17
D1 17
Toán, Ngữ văn, Vật lí 17
19 D340101 Quản trị kinh doanh

(chuyên ngành Quản trị Marketing)

A 17 270
A1 17
D1 17
Toán, Ngữ văn, Vật lí 17
20 D340107 Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn) A 17 270
A1 17
D1 17
Toán, Ngữ văn, Vật lí 17
21 D340120 Kinh doanh quốc tế A 18 280
A1 17
D1 17
Toán, Ngữ văn, Vật lí 18
22 D340408 Quan hệ lao động A 16 80
A1 16
D1 16
Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
23 D310301 Xã hội học A1 16 60
C 16
D1 16
Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
24 D760101 Công tác xã hội A1 16 50
C 16
D1 16
Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
25 D220110 Việt Nam học

(chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch)

A1 16 80
C 16
D1 16
Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
26 D220113 Việt Nam học

(chuyên ngành Du lịch & Lữ hành)

A1 16 80
C 16
D1 16
Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
27 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 17 260
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh 17
28 D220204 Ngôn ngữ Trung quốc D1 16 50
D4 17
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh 16
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung 17
29 D220215 Ngôn ngữ Trung quốc

(chuyên ngành Trung – Anh)

D1 16 80
D4 17
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh 16
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung 17
30 D210402 Thiết kế công nghiệp H 16 30
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT 16
Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT 16
31 D210403 Thiết kế đồ họa H 16 80
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT 16
Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT 16
32 D210404 Thiết kế thời trang H 16 40
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT 16
Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT 16
33 D210405 Thiết kế nội thất H 16 60
Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT 16
Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT 16
34 D220343 Quản lý thể dục thể thao

(chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

T 15 80
A1 15
D1 15
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT 15
35 D380101 Luật A 18 260

Đặc biệt, năm nay trường có chương trình đào tạo 2 năm ở Nha Trang và 2 năm ở TPHCM nhằm khuyến khích, tạo điều kiện cho thí sinh ở các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên có điều kiện học tập gần nhà. Theo đó, trường tuyển sinh 6 ngành trình độ đại học chính quy được đào tạo trong 2 năm đầu học tại Nha Trang, thí sinh được Nhà trường hỗ trợ cấp học bổng 1 triệu đồng/năm và được ưu tiên bố trí ở Ký túc xá trong khuôn viên Trường. Những thí sinh này đến giai đoạn học năm thứ 3 cũng sẽ được ưu tiên bố trí Ký túc xá tại Cơ sở Q.7, TP.HCM.

Điểm xét tuyển và chỉ tiêu học tại cơ sở Nha Trang như sau:

TT Mã ngành xét tuyển Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
(A) (B) (C) (D) (E) (F)
1 N480101 Khoa học máy tính A 16 60
A1 15
Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
Toán, Hóa học, Tiếng Anh 15
2 N580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A 16 60
A1 15
Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
3 N340101 Quản trị kinh doanh

(chuyên ngành Quản trị Marketing)

A 16 60
A1 15
D1 15
Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
N340107 Quản trị kinh doanh

(chuyên ngành Quản trị nhà hàng – khách sạn)

A 15 60
A1 15
D1 15
Toán, Ngữ văn, Vật lí 15
4 N340301 Kế toán A 16 60
A1 15
D1 15
Toán, Ngữ văn, Vật lí 16
5 N380101 Luật A 16 60
A1 15
C 15
D1 15
6 N220201 Ngôn ngữ Anh D1 15 60
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh 15

Ngoài ra, trường còn xét tuyển 13 Ngành đào tạo Chất lượng cao với điểm xét tuyển từ 16 điểm cho tất cả các ngành.

Comments

comments