Đại học Quốc tế Hồng Bàng công bố phương án tuyển sinh năm 2016

0
535

Đại học Quốc tế Hồng Bàng thông báo xét tuyển Đại học, Cao đẳng năm 2016 theo hai phương thức: 

1. Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia 

Căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia nhà Trường sẽ xét kết quả kỳ thi THPT quốc gia đối với những học sinh thi tại cụm thi do các trường đại học chủ trì và đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

2. Xét tuyển học bạ THPT: 

Điều kiện xét tuyển:

–  Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.

–  Tổng điểm trung bình năm học lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển đạt 18,0 điểm trở lên.

Các ngành năng khiếu:

+ Nhà trường tổ chức thi môn năng khiếu đồng thời xét kết quả thi của các trường đại học khác.

+ Ngành Kiến trúc thi môn Vẽ mỹ thuật.

+ Ngành Giáo dục thể chất (Khối T) thi môn Năng khiếu thể dục thể thao.

+ Ngành thiết kế công nghiệp, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Công nghệ điện ảnh truyền hình thi môn Hình họa, Trang trí.

Môn năng khiếu hệ số 2, môn năng khiếu đạt 5,0 điểm trở lên, môn văn hóa cùng tiêu chí như trên.

Lịch xét tuyển 

– Đợt 1: Từ 01/06 đến 20/07. Công bố kết quả ngày 25/07. Nhập học: 03/08/2016 (Thứ bảy), (Dành riêng cho phương thức xét học bạ THPT)

– Đợt 2: Từ 01/08 đến 12/08. Công bố kết quả ngày 15/08. Nhập học: 20/08/2016 (Thứ bảy)

– Đợt 3: Từ 13/08 đến 23/08. Công bố kết quả ngày 26/08. Nhập học: 03/09/2016 (Thứ bảy). Thi năng khiếu ngày 20/08/2016.

– Đợt 4: Từ 24/08 đến 02/09. Công bố kết quả ngày 06/09. Nhập học: 10/09/2016 (Thứ bảy). Thi năng khiếu ngày 03/09/2016.

– Đợt 5: Từ 05/09 đến 15/09. Công bố kết quả ngày 15/09. Nhập học: 17/09/2016 (Thứ bảy).

 BẢNG NGÀNH HỆ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG

BẬC ĐẠI HỌC (27 NGÀNH) 

 

STT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển (chọn 1 trong các tổ hợp)
1 Dược học D720401 A00: Toán, Lý, Hóa 

B00: Toán, Hóa, Sinh

2 Điều dưỡng D720501
3 Xét nghiệm y học D720332
4 Phục hồi chức năng D720503
5 Ngôn ngữ Anh:Phương pháp giảng dạy; Biên-phiên dịch thương mại D220201 A01: Toán, Lý, Tiếng Anh 

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

6 Ngôn ngữ Pháp:Du lịch, khách sạn, thương mại D220203 A01: Toán, Lý, Tiếng Anh 

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D03: Toán, Văn, Tiếng Pháp

7 Trung Quốc học D220215 A01: Toán, Lý, Tiếng Anh 

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán,Văn, Tiếng Anh

D04: Toán, Văn, Tiếng Trung Quốc

8 Nhật Bản học D220216 A01: Toán, Lý, Tiếng Anh 

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D06: Toán, Văn, Tiếng Nhật

9 Hàn Quốc học D220217 A01:Toán, Lý, Tiếng Anh 

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

10 Việt Nam học D220113
 11 Truyền thông đa phương tiện D320104
12 Quan hệ quốc tế D310206 A00: Toán, Lý, Hóa 

A01:Toán, Lý, Tiếng Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

13 Quản trị kinh doanh:Quản trị Marketing; Quản trị Ngoại thương; Quản trị  khách sạn, nhà hàng, nhà bếp; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340101
14 Kinh tế:Kế toán-Kiểm toán D310101 A00: Toán, Lý, Hóa 

A01:Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

15 Tài chính – Ngân hàng D340201
16 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201
17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D580205
18 Công nghệ thông tin D480201
19 Kỹ thuật điện, điện tử D520201
20 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207
21 Thiết kế công nghiệp:Thiết kế tạo dáng công nghiệp 3D; Thiết kế trang trí nội, ngoại thất D210402 H00: Văn, Hình họa, Trang trí 

H01: Toán, Văn, Trang trí

V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật

V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật

22 Thiết kế đồ họa D210403
23 Thiết kế thời trang D210404
24 Công nghệ điện ảnh-truyền hình:Thiết kế mỹ thuật điện ảnh, sân khấu, truyền hình; Thiết kế phim hoạt hình Manga Nhật, Cartoon Mỹ -3D D210302
25 Kiến trúc D580102 A00: Toán, Lý, Hóa 

A01:Toán, Lý, Tiếng Anh

V00: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật

V01: Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật

26 Khoa học môi trường: Công nghệ quản lý môi trường; Công nghệ sinh học ứng dụng D440301 A00: Toán, Lý, Hóa 

A01:Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa, Sinh

27 Giáo dục Thể chất:Bóng đá; Bóng chuyền; Điền kinh; Cầu lông; Thể dục thể hình; Võ cổ truyền & Vovinam -Việt võ đạo; Quản lý Thể dục Thể thao; Công nghệ Spa & Y sinh học TDTT D140206 B00: Toán, Hóa, Sinh 

T00: Toán, Sinh, Năng khiếu

BẬC CAO ĐẲNG (09 NGÀNH)
STT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển (chọn 1 trong các tổ hợp)
1 Việt Nam học:Hướng dẫn du lịch C220113 A01:Toán, Lý, Tiếng Anh 

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

2 Truyền thông đa phương tiện C320104
3 Quản trị kinh doanh:Quản trị Marketing; Quản trị Ngoại thương; Quản trị khách sạn, nhà hàng, nhà bếp; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C340101 A00: Toán, Lý, Hóa 

A01:Toán, Lý, Tiếng Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

4 Kế toán C340301 A00: Toán, Lý, Hóa 

A01:Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

5 Tài chính – Ngân hàng C340201
6 Công nghệ kỹ thuật xây dựng: Xây dựng dân dụng; Xây dựng cầu đường C510103
7 Công nghệ thông tin C480201
8 Điều dưỡng C720501 A00: Toán, Lý, Hóa 

B00: Toán, Hóa, Sinh

9 Xét nghiệm y học C720332

Comments

comments