Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TP. HCM công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016

0
464

Chiều ngày 4/2, trường đại học Quốc tế trực thuộc đại học Quốc gia TP.HCM đã công bố phương án và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016.

Vùng tuyển sinh: Trên cả nước

Phương thức tuyển sinh: Dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2016.

Điều kiện nhận hồ sơ:

+ Bậc đại học thí sinh có trung bình cộng các điểm trung bình ba năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) từ 6,5 trở lên.

+ Bậc CĐ thí sinh có trung bình cộng các điểm trung bình ba năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) từ 6.0 trở lên.

Bên cạnh đó nhà trường yêu cầu về ngoại ngữ: Điểm TOEFL iBT >= 35 hoặc chứng chỉ tương đương để bắt đầu học một phần chương trình chuyên môn cho đến khi đạt được TOEFL iBT >= 61 thì học hoàn toàn chương trình chuyên môn. Thí sinh trúng tuyển chưa có chứng chỉ TOEFL hoặc tương đương sẽ dự kì kiểm tra tiếng Anh tại trường. Nếu chưa đạt yêu cầu về điểm TOEFL sẽ được học tiếng Anh tăng cường tại trường.

Học phí: thu học phí theo số tín chỉ đăng kí học tập

Chương trình do Trường ĐH Quốc tế cấp bằng: khoảng 42.000.000 đồng/năm trong suốt 4 năm.

Các chương trình liên kết:

+ Học phí 2 năm đầu tại Việt Nam khoảng 56.000.000 đồng/năm.

+ Học phí các trường liên kết tại nước ngoài dự kiến: (Xem chi tiết tại website của các trường)

Học bổng: Trường ĐH Quốc tế sẽ dành khoảng 9 tỉ đồng (tương đương 450.000 USD) để cấp học bổng cho các thí sinh đăng ký dự thi vào trường và đạt kết quả cao trong đợt xét tuyển sinh đại học 2016, mọi thông tin chi tiết xem tại website của trường.

Hiện trường có hai chương trình đào tạo: chương trình trong nước cấp bằng và chương trình liên kết. Do đó, khi thí sinh đăng ký xét tuyển cần ghi rõ là chương trình trong nước cấp bằng hoặc chương trình liên kết.

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển theo quy định hiện hành. Đăng ký thông tin xét tuyển tại trang thông tin điện tử của ĐH Quốc gia TP.HCM.

Các ngành đào tạo và chỉ tiêu

STT TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ (QSQ) Mã Ngành Môn thi/Xét tuyển Chỉ tiêu (Dự kiến)
Địa chỉ:KP6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM
ĐT: (08) 37244270 – Số nội bộ: 3221 – 3229
Website: http://www.hcmiu.edu.vn/
Các ngành đào tạo đại học do ĐHQT cấp bằng: 1.210
1 Công nghệ thông tin D480201 Toán – Lý – Hóa 100
Toán – Lý – Tiếng Anh
2 Quản trị kinh doanh D340101 Toán – Lý – Hóa 150
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Văn – Tiếng Anh
3 Công nghệ sinh học D420201 Toán – Lý – Hóa 150
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Hóa – Sinh
4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 Toán – Lý – Hóa 60
Toán – Lý – Tiếng Anh
5 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp D510602 Toán – Lý – Hóa 80
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Văn – Tiếng Anh
6 Kỹ thuật y sinh D520212 Toán – Lý – Hóa 80
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Hóa – Sinh
7 Quản lý nguồn lợi thủy sản D620305 Toán – Lý – Hóa 30
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Hóa – Sinh
Toán – Văn – Tiếng Anh
8 Công nghệ thực phẩm D540101 Toán – Lý – Hóa 80
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Hóa – Sinh
9 Tài chính – Ngân hàng D340201 Toán – Lý – Hóa 100
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Văn – Tiếng Anh
10 Kỹ thuật Xây dựng D580208 Toán – Lý – Hóa 50
Toán – Lý – Tiếng Anh
11 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) D460112 Toán – Lý – Hóa 40
Toán – Lý – Tiếng Anh
12 Hóa sinh D440112 Toán Lý – Hóa 60
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Hóa – Sinh
13 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa D520216 Toán – Lý – Hóa 50
Toán – Lý – Tiếng Anh
14 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng D510605 Toán – Lý – Hóa 140
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Văn – Tiếng Anh
15 Kỹ thuật không gian (dự kiến) D520701 Toán – Lý – Hóa 40
Toán – Lý – Tiếng Anh
Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài: 780
1.Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK): 100
1 Công nghệ thông tin D480201 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
2 Quản trị kinh doanh D340101 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Văn – Tiếng Anh
3 Công nghệ sinh học D420201 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Hóa – Sinh
4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK): 150
1 Công nghệ thông tin D480201 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
2 Quản trị kinh doanh (2+2; 3+1) D340101 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Văn – Tiếng Anh
3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
4 Công nghệ Sinh học D420201 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Hóa – Sinh
3. Chương trình liên kết cấp bằng của Auckland University of Technology (New Zealand): 80
Quản trị kinh doanh D340101 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Văn Tiếng Anh
4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia): 50
1 Quản trị kinh doanh D340101 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Văn – Tiếng Anh
2 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Rutgers, New Jersey: 50
1 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
2 Kỹ thuật Máy tính D520214 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
3 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp D510602 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Văn – Tiếng Anh
6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNNY Binghamton (USA): 50
1 Kỹ thuật Máy tính D520214 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
2 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp D510602 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Văn – Tiếng Anh
3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 Toán Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA): 100
1 Quản trị kinh doanh D340101 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Văn – Tiếng Anh
8. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0): 200
1 Quản trị kinh doanh D340101 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Văn – Tiếng Anh
V TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN (QST) 3.270
227 Nguyễn Văn Cừ, Quận 5, TP.HCM
ĐT: 08.38354394 – Fax: 08.38304380
Website: http://www.hcmus.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 2.850
1 Toán học D460101 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
300
2 Vật lý D440102 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
200
3 Kỹ thuật hạt nhân D520402 Toán – Lý – Hóa 50
4 Kỹ thuật điện tử, truyền thông D520207 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
200
5 Nhóm ngành Công nghệ thông tin D480201 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
600
6 Hoá học D440112 Toán – Lý – Hóa
Toán – Sinh – Hóa
225
7 Địa chất D440201 Toán – Lý – Hóa

Toán – Sinh – Hóa

150
8 Khoa học môi trường D440301 Toán – Lý – Hóa
Toán – Sinh – Hóa
175
9 Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406 Toán – Lý – Hóa
Toán – Sinh – Hóa
120
10 Khoa học vật liệu D430122 Toán – Lý – Hóa
Toán – Sinh – Hóa
200
11 Hải dương học D440228 Toán – Lý – Hóa
Toán – Sinh – Hóa
80
12 Sinh học D420101 Toán – Sinh – Hóa 300
13 Công nghệ sinh học D420201 Toán – Lý – Hóa
Toán – Sinh – Hóa
200
14 Công nghệ hóa học (dự kiến) Thí điểm Toán – Lý – Hóa
Toán – Sinh – HóaToán – Hóa – Tiếng Anh
50
Các ngành đào tạo cao đẳng: 420
1 Công nghệ thông tin C480201 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh
420

Comments

comments