Đại học Quảng Bình công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016

0
276

Đại học Quảng Bình dự kiến tuyển 1.300 chỉ tiêu hệ đại học sinh quy năm 2016 dựa vào hai phương thức xét tuyển. 

–   Vùng tuyển sinh:

+ Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình.

+ Các ngành đào tạo cử nhân, kỹ sư ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả  nước.

–   Phương thức tuyển sinh:

+ Trình độ đại học: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia. Riêng ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất, Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả học tập ở THPT (điểm trung bình các môn học của 3 năm học ở THPT) và kết quả thi các môn năng khiếu để xét tuyển.

+ Trình độ cao đẳng: Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả học tập ở  THPT (điểm trung bình các môn học của 3 năm học ở THPT) để xét tuyển.

Riêng ngành Sư phạm Mĩ thuật, Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục mầm non,  Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả học tập ở THPT (điểm trung bình các môn học của 3 năm học ở THPT) và kết quả thi các môn năng khiếu để xét tuyển.

– Điều kiện xét tuyển vào trường:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

+ Kết quả thi THPT quốc gia;

+ Tổng điểm các môn của tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

+ Riêng Giáo dục Mầm non và Giáo dục thể chất: Hạnh kiểm 3 năm THPT xếp loại khá trở lên và có tổng điểm trung bình các môn học trong 3 năm học THPT đạt 16,5 điểm trở lên (không có năm nào dưới 5,0). Điểm môn Năng khiếu phải đạt 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

+ Hạnh kiểm 3 năm THPT xếp loại khá trở lên

+ Tổng điểm trung bình trong 3 năm học THPT của các môn học đạt 15,0 điểm trở lên (không có năm nào dưới 5,0)

+ Riêng ngành Sư phạm Mĩ thuật, Giáo dục mầm non, Sư phạm Âm nhạc điểm trung bình các môn học trong 3 năm học THPT không có năm nào dưới  5,0 và điểm môn Năng khiếu phải đạt 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

– Điểm trúng tuyển theo ngành học.

(Sinh viên ngành sư phạm không phải đóng tiền học phí)

Số chỗ ở trong KTX: 630

Thông tin tuyển sinh năm 2016 

Ngành học/ Trình độ Mã ngành Tổ hợp môn thi/ xét tuyển Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học: 1300
Giáo dục Mầm non D140201 TB 3 năm học THPT,NĂNG KHIẾU 120

Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán,Ngữ văn, Tiếng Anh

120

Giáo dục Chính trị D140205 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 40
Sư phạm Toán D140209 TOÁN, Vật lí, Hóa học

TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

60
Sư phạm Vật lí D140211 Toán,VẬT LÍ, Hóa học Toán,VẬT LÍ, Tiếng Anh 60
Sư phạm Hoá học D140212 Toán,HÓA HỌC, Vật lí Toán,HÓA HỌC, Sinh học 60
Sư phạm Sinh học D140213 Toán, Hóa học,SINH HỌC

Toán, Tiếng Anh,SINH HỌC

40
Sư phạm Ngữ văn D140217 NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 60
Sư phạm Lịch sử D140218 Ngữ văn,LỊCH SỬ, Địa lí 60
Ngôn ngữ Anh D220201 Toán, Ngữ văn,TIẾNG ANH 80

Địa lí học

D310501

Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán,Ngữ văn, Tiếng Anh

60

Luật

D380101

Toán,Vật lí, Hóa họcToán,Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn,Lịch sử, Địa lí Toán,Ngữ văn,Tiếng Anh

120

Công nghệ thông tin D480201 Toán,Vật lí, Hóa học

Toán,Vật lí, Tiếng Anh

50
Kĩ thuật phần mềm D480103 50

Lâm nghiệp

D620201

Toán, Vật lí,Hóa họcToán, Hóa học,Sinh họcToán, Vật lí,Sinh học

40

Phát triển nông thôn

D620116

Toán, Vật lí,Hóa họcToán, Hóa học,Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử,Địa lí

40

Quản lí tài nguyên và môi trường

D850101

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học,Sinh học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán,Sinh học, Tiếng Anh

40

Kĩ thuật điện, điện tử D520201 Toán,VẬT LÍ, Hóa học Toán,VẬT LÍ,Tiếng Anh 40
Giáo dục Thể chất D140206 TB 3 năm học THPT,NĂNG KHIẾU 40
Kế toán D340301 Toán,Vật lí, Hóa họcToán,Vật lí, Tiếng AnhToán,Ngữ văn, Tiếng Anh 60
Quản trị kinh doanh D340101 60
Các ngành đào tạo cao đẳng (xét tuyển học bạ THPT)

700

Giáo dục Mầm non C140201 TB 3 năm học THPT,NĂNG KHIẾU 60
Giáo dục Tiểu học C140202 TB 3 năm học THPT 120
Sư phạm Âm nhạc C140221 TB 3 năm học THPT,NĂNG KHIẾU 40
Sư phạm Mĩ thuật C140222 TB 3 năm học THPT,NĂNG KHIẾU 30
Tiếng Anh C220201 TB 3 năm học THPT 40
Tiếng Trung Quốc C220204 TB 3 năm học THPT 40
Quản trị kinh doanh C340101 TB 3 năm học THPT 50
Kế toán C340301 TB 3 năm học THPT 60
Công nghệ thông tin C480201 TB 3 năm học THPT 50
Công nghệ kĩ thuật xây dựng C510103 TB 3 năm học THPT 40
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C510301 TB 3 năm học THPT 40
Lâm nghiệp C620201 TB 3 năm học THPT 30
Việt   Nam   học    (chuyên ngành Văn hóa – Du lịch) C220113 TB 3 năm học THPT 40
Chăn nuôi (ghép với Thú y) C620105 TB 3 năm học THPT 30
Nuôi trồng thủy sản C620301 TB 3 năm học THPT 30

Comments

comments