Tips Slot Untuk Pemula Slot Gacor Untuk Pemula Cara Mudah Bermain Slot Mengenal Slot Online Teknik Dasar Bermain Slot
Đại học Nha Trang công bố điểm xét tuyển
Saturday, June 22, 2024
HomeTin tuyển sinhĐại học Nha Trang công bố điểm xét tuyển

Đại học Nha Trang công bố điểm xét tuyển

Hội đồng tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2017 Trường Đại học Nha Trang thông báo ngưỡng điểm đủ điều kiện xét tuyển vào các ngành đào tạo ĐH, CĐ của trường, cụ thể như sau:

Bảng 1: Thông tin ngành đào tạo và điều kiện xét tuyển trình độ ĐH

TT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Ngưỡng điểm đủ điều kiện xét tuyển
1 2 3 4
I. Nhóm ngành Ngôn ngữ, Kinh tế, Quản lý và Dịch vụ
1 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (02 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00 A01 D01 D97 17,0
2 52340103P Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03 D64 D70 D97 17,0
3 52220201 Ngôn ngữ Anh (03 chuyên ngành: Tiếng Anh du lịch; Biên phiên dịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh) A01 D01 D14 D15 16,5
4 52340101 Quản trị kinh doanh A00 A01 D01 D97 16,5
5 52340101P Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03 D64 D70 D97 16,5
6 52340121 Kinh doanh thương mại A00 A01 D01 D96 16,0
7 52340115 Marketing A00 A01 D01 D96 16,0
8 52340301 Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) A00 A01 D01 D96 16,0
9 52340201 Tài chính – ngân hàng A00 A01 D01 D96 16,0
10 52340405 Hệ thống thông tin quản lý A00 A01 C01 D01 15,5
11 52620115 Kinh tế nông nghiệp A00 A01 D01 D96 15,5
12 52620305 Quản lý nguồn lợi thuỷ sản A00 A01 B00 D07 15,5
13 52620399 Quản lý thuỷ sản A00 A01 C01 D07 15,5
II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật và môi trường
14 52480201 Công nghệ thông tin (02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) A00 A01 C01 D01 16,0
15 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 A01 C01 D07 16,0
16 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 A01 C01 D07 16,0
17 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 A01 C01 D90 15,5
18 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 A01 C01 D07 15,5
19 52510202 Công nghệ chế tạo máy A00 A01 C01 D07 15,5
20 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 A01 C01 D07 15,5
21 52510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) A00 A01 C01 D07 15,5
22 52520122 Kỹ thuật tàu thủy A00 A01 C01 D07 15,5
23 52840106 Khoa học hàng hải A00 A01 C01 D07 15,5
24 52510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 B00 C02 D07 15,5
25 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 A01 A02 B00 15,5
III. Nhóm ngành Khoa học thực phẩm, Thủy sản và Công nghệ sinh học
26 52540101 Công nghệ thực phẩm (02 Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) A00 A01 B00 D07 16,0
27 52540104 Công nghệ sau thu hoạch A00 A01 B00 D07 15,5
28 52540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00 A01 B00 D07 15,5
29 52420201 Công nghệ sinh học A00 A01 B00 D08 15,5
30 52620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00 A01 B00 D07 15,5
31 52620302 Bệnh học thuỷ sản A00 A01 B00 D07 15,5
32 52620304 Khai thác thuỷ sản A00 A01 C01 D07 15,5

 

Comments

comments

RELATED ARTICLES

Most Popular