Đại học Lâm Nghiệp – cơ sở 2 tỉnh Đồng Nai công bố thông…

0
345

Đại học Lâm Nghiệp – Cơ sở 2 tại tỉnh Đồng Nai tuyển sinh 610 chỉ tiêu hệ Đại học và 150 chỉ tiêu hệ Cao đẳng trong kỳ tuyển sinh năm 2016. 

Trường tiến hành tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú trong cả nước theo 3 phương thức:

Phương thức 1:Xét tuyển các ngành học căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia theo tổ hợp các môn thi (các khối A00, A01, A02, B00, D01, D07, D08, D10, C01, H00, V00).

Phương thức 2:Xét tuyển học bạ bậc THPT vào một số ngành không vượt quá 40% chỉ tiêu.

Phương thức 3:Tuyển sinh đối với các ngành năng khiếu:

Các thông tin khác:

Thông tin tuyển sinh năm 2016 

Ngành học/ Trình độ Mã ngành Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học 610
Kế toán D340301  Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

50
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) D540301  Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

40
Quản trị kinh doanh D340101  Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

50
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) D620211  Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

60
Quản lí đất đai D850103  Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40
Lâm sinh D620205 60
Khoa học môi trường D440301  Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

50
Quản lí tài nguyên và môi trường D850101 30
Bảo vệ thực vật D620112 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

50
Khoa học cây trồng D620110 50
Thiết kế nội thất D210405  Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ trang trí

20
Kiến trúc cảnh quan D580110 40
Công nghệ sinh học D420201  Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Sinh học, Vật lí

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

30
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201  Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

40
Các ngành đào tạo Cao đẳng: 150
Kế toán C340301  Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

25
Quản trị kinh doanh C340101 25
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) C620211  Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

25
Quản lý đất đai C850103  Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

25
Lâm sinh C620205 25
Khoa học môi trường C440301  Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

25

Comments

comments