Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên xét tuyển bổ sung đợt 1- 2019

0
353

Hội đồng tuyển sinh đại học hệ chính quy Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên thông báo xét tuyển bổ sung đại học năm 2019 (xét tuyển bổ sung đợt 1) theo kết quả thi THPT quốc gia và theo học bạ THPT (Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Cụ thể như sau:

TTNgành(mã ngành)Chương trình đào tạoMã tổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu xét tuyển bổ sungNgưỡng điểm xét tuyển bổ sung đợt 1
Theo điểm thi THPT quốc gia 2019Theohọc bạ THPT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC(MÃ TRƯỜNG: DTZ)
1Luật(7380101)LuậtC00,C14,D01,D84801418
Luật tài chính ngân hàng
Luật thương mại quốc tế
2Khoa học quản lý(7340401)Quản lý hành chính côngC00,C14,D01,D843013,518
Quản lý nhân lực
Quản lý doanh nghiệp 
Quản lý Văn hóa – Thể thao
3Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(7810103)Quản trị lữ hànhC00,C04,C14,D01501418
Quản trị Nhà hàng – Khách sạn
4Du lịch(7810101)Hướng dẫn du lịchC00,C04,C14,D01501418
Nhà hàng – Khách sạn
6Công nghệ sinh học(7420201)Kỹ thuật xét nghiệm Y – SinhB00,B04,C18,D08,301518
7Ngôn ngữ Anh(7220201)Ngôn ngữ AnhD01,D14,D15,D665013,518
Tiếng Anh du lịch
8Hoá dược(7720203)Hóa dược liệuA11,B00,C17,D012513,518
Phân tích kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược phẩm
9Công nghệ kỹ thuật Hoá học(7510401)Công nghệ hóa phân tíchA11,B00,C17,D012513,518
Công nghệ hóa thực phẩm
10Quản lý Tài nguyên và Môi trường(7850101)Quản lý đất đaivà Kinh doanh bất động sảnA00,B00,C14,D013013,518
Quản lý Tài nguyênvà Môi trường
11Khoa học môi trường(7440301)Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trườngA00,B00,C14,D013013,518
An toàn, sức khỏevà môi trường 
1        12Địa lý tự nhiên(7440217)Hệ thống thông tin địa lýC00, C04C20,D013013,518
13Toán ứng dụng(7460112)Toán kinh tếA00,C14,D01,D842013,518
14Công tác xã hội(7760101)Công tác xã hộiC00,C14,D01,D845013,518
15Văn học(7229030)Văn học ứng dụngC00, C14,D01, D843013,518
16Lịch sử(7229010)Lịch sử Đảng cộng sản Việt NamC00,C14,D01,D843013,518
Xây dựng Đảng và Quản lý nhà nước
17Báo chí(7320101)Báo chíC00, C14,D01, D843013,518
18Thông tin – Thư viện(7320201)Thư viện – Thiết bị trường họcC00,C14,D01,D843013,518
Thư viện – Quản lý văn thư
Ghi chú:– Thời hạn nhận hồ sơ: Trước 17h00 ngày 30/8/2019.– Hình thức đăng ký xét tuyển:         + Đăng ký trực tuyến tại websitehttp://tuyensinh.tnus.edu.vn/;                                                  Facebook: https://www.facebook.com/DHKHDHTN    + Gọi vào số điện thoại hỗ trợ: 0989821199;+ Đăng ký trực tiếp tại (hoặc gửi qua đường bưu điện về) Văn phòng tuyển sinh, Trường Đại học Khoa học, Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.Hồ sơ ĐKXT gồm:Phiếu ĐKXT (thí sinh tải mẫu tại website: http://tuyensinh.tnus.edu.vn/article/mau-don-to-khai); Phiếu điểm (Xét tuyển theo điểm thi); Học bạ (Xét tuyển theo học bạ); Giấy chứng nhận kết quả thi THPT.      – Tổ hợp môn theo mã: Toán, Vật lí, Hóa học (A00); Toán, Hoá học, GDCD (A11); Toán, Hóa học, Sinh học (B00); Toán, Sinh học, GDCD (B04); Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08); Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04); Ngữ văn, Toán, GDCD (C14); Ngữ văn, Hóa học, GDCD (C17); Ngữ văn, Sinh học, GDCD (C18); Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20); Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01); Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08); Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14); Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15); Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh (D66); Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84).
  Theo TTHN

Hội đồng tuyển sinh đại học hệ chính quy Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên thông báo xét tuyển bổ sung đại học năm 2019 (xét tuyển bổ sung đợt 1) theo kết quả thi THPT quốc gia và theo học bạ THPT (Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Cụ thể như sau:

TTNgành(mã ngành)Chương trình đào tạoMã tổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu xét tuyển bổ sungNgưỡng điểm xét tuyển bổ sung đợt 1
Theo điểm thi THPT quốc gia 2019Theohọc bạ THPT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC(MÃ TRƯỜNG: DTZ)
1Luật(7380101)LuậtC00,C14,D01,D84801418
Luật tài chính ngân hàng
Luật thương mại quốc tế
2Khoa học quản lý(7340401)Quản lý hành chính côngC00,C14,D01,D843013,518
Quản lý nhân lực
Quản lý doanh nghiệp 
Quản lý Văn hóa – Thể thao
3Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành(7810103)Quản trị lữ hànhC00,C04,C14,D01501418
Quản trị Nhà hàng – Khách sạn
4Du lịch(7810101)Hướng dẫn du lịchC00,C04,C14,D01501418
Nhà hàng – Khách sạn
6Công nghệ sinh học(7420201)Kỹ thuật xét nghiệm Y – SinhB00,B04,C18,D08,301518
7Ngôn ngữ Anh(7220201)Ngôn ngữ AnhD01,D14,D15,D665013,518
Tiếng Anh du lịch
8Hoá dược(7720203)Hóa dược liệuA11,B00,C17,D012513,518
Phân tích kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược phẩm
9Công nghệ kỹ thuật Hoá học(7510401)Công nghệ hóa phân tíchA11,B00,C17,D012513,518
Công nghệ hóa thực phẩm
10Quản lý Tài nguyên và Môi trường(7850101)Quản lý đất đaivà Kinh doanh bất động sảnA00,B00,C14,D013013,518
Quản lý Tài nguyênvà Môi trường
11Khoa học môi trường(7440301)Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trườngA00,B00,C14,D013013,518
An toàn, sức khỏevà môi trường 
1        12Địa lý tự nhiên(7440217)Hệ thống thông tin địa lýC00, C04C20,D013013,518
13Toán ứng dụng(7460112)Toán kinh tếA00,C14,D01,D842013,518
14Công tác xã hội(7760101)Công tác xã hộiC00,C14,D01,D845013,518
15Văn học(7229030)Văn học ứng dụngC00, C14,D01, D843013,518
16Lịch sử(7229010)Lịch sử Đảng cộng sản Việt NamC00,C14,D01,D843013,518
Xây dựng Đảng và Quản lý nhà nước
17Báo chí(7320101)Báo chíC00, C14,D01, D843013,518
18Thông tin – Thư viện(7320201)Thư viện – Thiết bị trường họcC00,C14,D01,D843013,518
Thư viện – Quản lý văn thư
Ghi chú:– Thời hạn nhận hồ sơ: Trước 17h00 ngày 30/8/2019.– Hình thức đăng ký xét tuyển:         + Đăng ký trực tuyến tại websitehttp://tuyensinh.tnus.edu.vn/;                                                  Facebook: https://www.facebook.com/DHKHDHTN    + Gọi vào số điện thoại hỗ trợ: 0989821199;+ Đăng ký trực tiếp tại (hoặc gửi qua đường bưu điện về) Văn phòng tuyển sinh, Trường Đại học Khoa học, Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.Hồ sơ ĐKXT gồm:Phiếu ĐKXT (thí sinh tải mẫu tại website: http://tuyensinh.tnus.edu.vn/article/mau-don-to-khai); Phiếu điểm (Xét tuyển theo điểm thi); Học bạ (Xét tuyển theo học bạ); Giấy chứng nhận kết quả thi THPT.      – Tổ hợp môn theo mã: Toán, Vật lí, Hóa học (A00); Toán, Hoá học, GDCD (A11); Toán, Hóa học, Sinh học (B00); Toán, Sinh học, GDCD (B04); Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08); Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00); Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04); Ngữ văn, Toán, GDCD (C14); Ngữ văn, Hóa học, GDCD (C17); Ngữ văn, Sinh học, GDCD (C18); Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20); Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01); Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08); Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14); Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15); Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh (D66); Toán, GDCD, Tiếng Anh  (D84).

Comments

comments