Đại học Đà Lạt tuyển sinh 2.750 chỉ tiêu năm 2016

0
465

Đại học Đà Lạt dự kiến tuyển sinh 2.750 chỉ tiêu năm 2016 trong đó có 2.600 chỉ tiêu hệ Đại học chính quy và 150 chỉ tiêu hệ Cao đẳng chính quy năm 2016. 

Trường tiến hành tuyển sinh trong cả nước bằng phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc gia năm 2016.

+ Xét tổng điểm 3 môn theo Khối, không có môn thi chính, không nhân hệ số.

+ Điểm trúng tuyển theo ngành.

+ Số chỗ trong ký túc xá: 1000.

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2016

Tên trường

Ngành học.

Mã ngành Môn thi/ xét tuyển Chỉ tiêu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT (TDL) 2750
Số 01 Phù Đổng Thiên Vương TP Đà Lạt Lâm Đồng. ĐT:(063) 3822246 (063) 3822246

Website: www.dlu.edu.vn

Các ngành đào tạo đại học: 2600
Toán học D460101 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
140
Sư phạm Toán học D140209 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
20
Công nghệ thông tin D480201 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
240
Vật lý học D440102 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh 60
Sư phạm Vật lý D140211 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
20
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D510302 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
150
Kỹ thuật hạt nhân D520402 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
40
Hóa học D440112 Toán, Vật lí, Hóa học 60
Sư phạm Hóa học D140212 Toán, Vật lí, Hóa học 20
Sinh học D420101 Toán, Hóa học, Sinh học 50
Sư phạm Sinh học D140213 Toán, Hóa học, Sinh học 20
Khoa học môi trường D440301 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học 60
Nông học D620109 Toán, Hóa học, Sinh học 150
Công nghệ sinh học D420201 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học 115
Công nghệ sau thu hoạch D540104 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học 150
Quản trị kinh doanh D340101 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh; Toán, Văn, Tiếng Anh 80
Kế toán D340301 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh 60
Luật D380101 Văn, Sử, Địa;

Toán, Văn, Tiếng Anh

210
Xã hội học D310301 Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Tiếng Anh
30
Văn hóa học D220340 Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Tiếng Anh
30
Văn học D220330 Văn, Sử, Địa 100
Sư phạm Ngữ văn D140217 Văn, Sử, Địa 20
Lịch sử D220310 Văn, Sử, Địa 70
Sư phạm Lịch sử D140218 Văn, Sử, Địa 17
Việt Nam học D220113 Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Tiếng Anh
40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Tiếng Anh
120
Công tác xã hội D760101 Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Tiếng Anh
68
Đông phương học D220213 Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Tiếng Anh
200
Quốc tế học D220212 Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Tiếng Anh
40
Ngôn ngữ Anh D220201 Toán, Văn, Tiếng Anh 200
Sư phạm Tiếng Anh D140231 Toán, Văn, Tiếng Anh 20
Các ngành đào tạo cao đẳng: 150
Công nghệ thông tin C480201 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
40
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông C510302 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
40
Công nghệ Sau thu hoạch C540104 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học 40
Kế toán C340301 Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
30

Comments

comments