Đại học Sài Gòn xét tuyển bổ sung đợt 1 năm 2016

0
1742

Ngày 20/8, trường ĐH Sài Gòn TPHCM thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung (NVBS) với 580 chỉ tiêu.

Trường ĐH Sài Gòn xét tuyển 580 chỉ tiêu NVBS

Theo đó, nhà trường xét tuyển bổ sung 21 ngành bậc ĐH và ba ngành bậc CĐ với tổng cộng 580 chỉ tiêu.

Điểm tối thiểu để nộp hồ sơ xét tuyển là tổng điểm của ba môn thi trong tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số môn chính) với điểm ưu tiên (nếu có).

Thí sinh xác nhận nhập học tại trường ĐH Sài Gòn
Thí sinh xác nhận nhập học tại trường ĐH Sài Gòn. Ở bậc ĐH, các ngành có điểm sàn xét tuyển bổ sung từ 15 đến 17 điểm. Ở bậc CĐ, các ngành có chung điểm sàn xét tuyển là 13 điểm.

Thí sinh đăng kí hai nguyện vọng vào trường: hai nguyện vọng này là bình đẳng, nếu thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1 sẽ được tự động xét nguyện vọng 2 bình đẳng với các thí sinh khác.

Nhà trường tuyển sinh trong cả nước. Thời gian đăng kí xét tuyển (ĐKXT) từ ngày 21/8 đến hết ngày 31/8.

Chỉ tiêu xét tuyển NVBS từng ngành như sau:

Ngành Tổ hợp môn xét tuyển

(môn chính được nhân hệ số 2)

Môn chính Mã ngành Chỉ tiêu Điểm sàn
1. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1.1. Các ngành ngoài sư phạm
Việt Nam học (CN Văn hóa – Du lịch) Văn, Địa, Sử D220113 40 15
Ngôn ngữ Anh (CN Thương mại và Du lịch) Toán, Anh, Văn Anh D220201 30 17
Quốc tế học Toán, Anh, Văn Anh D220212 40 16
Tâm lí học Toán, Anh, Văn D310401 25 16
Khoa học thư viện Toán, Anh, Văn D320202A 35 15
Toán, Văn, Địa D320202B 35 15
Quản trị kinh doanh Toán, Anh, Văn Toán D340101A 30 16
Luật Toán, Anh, Văn Văn D380101A 20 17
Khoa học môi trường Toán, Lí, Hóa D440301A 20 15
Toán, Hóa, Sinh D440301B 20 15
Toán ứng dụng Toán, Lí, Hóa Toán D460112A 30 15
Công nghệ thông tin Toán, Lí, Hóa Toán D480201A 15 16
Toán, Anh, Lí Toán D480201B 15 16
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử Toán, Lí, Hóa D510301A 20 17
Công nghệ kĩ thuật môi trường Toán, Lí, Hóa D510406A 15 17
Toán, Hóa, Sinh D510406B 15 17
Kĩ thuật điện tử, truyền thông Toán, Lí, Hóa D520207A 20 17
1.2. Các ngành khối sư phạm
1.2.1. Đào tạo giáo viên trung học phổ thông (GV THPT)
Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) Toán, Anh, Văn D140205A 10 15,5
Toán, Văn, Sử D140205B 10 15,5
Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT) Toán, Lí, Hóa Toán D140209A 10 17
Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT) Toán, Lí, Hóa D140211A 15 17
Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT) Toán, Lí, Hóa Hóa D140212A 10 17
Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THPT) Văn, Địa, Sử Sử D140218A 10 15
1.2.2. Đào tạo giáo viên trung học cơ sở (GV THCS)
Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) Toán, Anh, Văn D140205C 10 15
Toán, Văn, Sử D140205D 10 15
Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THCS) Văn, Địa, Sử Sử D140218C 20 15
1.2.3. Các ngành khác
Quản lý giáo dục Toán, Anh, Văn D140114A 10 15
Toán, Văn, Địa D140114B 10 15
2. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG (khối sư phạm)
Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp Toán, Anh, Văn C140214A 5 13
Toán, Văn, Lí C140214B 5 13
Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp Toán, Anh, Văn C140215A 5 13
Toán, Văn, Sinh C140215B 5 13
Sư phạm Kinh tế Gia đình Toán, Anh, Văn C140216A 5 13
Toán, Văn, Hóa C140216B 5 13
Tổng cộng

Comments

comments