Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2016

0
284

Đại học Tài Nguyên và Môi trường Hà Nội mới đây đã công bố phương án và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2016. Theo đó, năm nay trường dự kiến tuyển 2.880 chỉ tiêu.

So với năm 2015 (2.200 chỉ tiêu) năm nay trường dự kiến tuyển 2.880 chỉ tiêu cho 16 ngành đào tạo, trong đó có 2.780 chỉ tiêu hệ đại học và 100 chỉ tiêu hệ cao đẳng.

Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.

Phương thức TS: Trường xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016.

Trường có thể bố trí khoảng 2000 chỗ ở trong ký túc xá. Trong đó ký túc xá Mỹ Đình 2 có khoảng 900 chỗ ở.

Ngoại ngữ gồm: Tiếng Anh; Tiếng Nga; Tiếng Pháp; Tiếng Trung; Tiếng Đức; Tiếng Nhật

Ký hiệu trường Tên trường, Ngành học Mã ngành Môn thi/ xét tuyển Chỉ tiêu
(1) (2) (3) (4) (5)
DMT TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI 2880
Số 41A đường Phú Diễn – Phường Phú Diễn – Quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội
ĐT: (04)37643027
Fax: (04)38370597
Website: www.hunre.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học: 2780
1 Quản lý đất đai D850103 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
450
2 Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
250
3 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
320
4 Khí tượng học D440221 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
50
5 Thủy văn D440224 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
60
6 Kỹ thuật trắc địa bản đồ D520503 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
100
7 Kỹ thuật địa chất D520501 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
50
8 Quản lý biển D850199 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
60
9 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững D440298 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
120
10 Khí tượng thủy văn biển D440299 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
50
11 Kế toán D340301 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
500
12 Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên D850102 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
180
13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
120
14 Công nghệ thông tin D480201 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
300
15 Khoa học đất D440306 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
50
16 Quản lý tài nguyên nước D850198 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh;
120
Các ngành đào tạo cao đẳng: 100
1 Quản lý đất đai C850103 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Ngữ Văn, Ngoại Ngữ ;
40
2 Công nghệ kỹ thuật trắc địa C520503 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
30
3 Công nghệ kỹ thuật môi trường C510406 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa, Sinh;
30

Comments

comments