Chỉ tiêu tuyển sinh Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị năm 2016

0
512

Cao đẳng Sư phạm Quảng trị dự kiến tuyển sinh 515 chỉ tiêu ở 18 ngành đào tạo theo hai phương thức xét tuyển. 

Trong kỳ tuyển sinh 2016, trường tiến hành tuyển sinh trong cả nước những ngành ngoài Sư phạm. Riêng những ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường tại tỉnh Quảng Trị.

Đồng thời trường tiến hành xét tuyển theo hai phương thức:

Phương thức 1: Dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia.

Phương thức 2:Dựa vào kết quả học tập trung học phổ thông. Điều kiện xét tuyển là đã tốt nghiệp THPT và có điểm trung bình các môn tương ứng tổ hợp các môn xét tuyển theo từng ngành trong 5 học kỳ của các lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12.

Thi các môn năng khiếu:

Thí sinh dự tuyển vào các ngành Giáo dục Mầm non, Sư phạm Âm nhạc và Sư phạm Mĩ thuật phải nộp hồ sơ để dự thi các môn sau:

+ Ngành Giáo dục Mầm non thi môn Đọc diễn cảm và Hát (Các môn Văn và Toán được xét theo phương thức 1 hoặc phương thức 2);

+ Ngành SP Âm nhạc thi hai môn: Thẩm âm-tiết tấu, Hát (Môn Văn và Toán được xét theo phương thức 1 hoặc phương thức 2);

+ Ngành SP Mĩ thuật thi hai môn Hình họa, Trang trí  (Môn Văn và Toán được xét theo phương thức 1 hoặc phương thức 2).

Hồ sơ đăng ký dự thi Năng khiếu (ĐKDTNK) gồm:

Thời gian nhận hồ sơ ĐKDTNK:

+ Đợt 1: Từ ngày 04/4/2016 đến ngày 22/7/2016.

+ Đợt 2: Từ ngày 28/7/2016 đến ngày 23/8/2016.(Nếu còn chỉ tiêu)

Nơi nhận hồ sơ ĐKDTNK:

Phòng Đào tạo, trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị;

Địa chỉ: Km3, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;

Điện thoại: 053.3584741, 053.3580406, 053.3523469.

Thời gian thi các môn năng khiếu:

+ Đợt 1: Ngày 26, 27 tháng 7 năm 2016.

+ Đợt 2: Ngày 25, 26 tháng 8 năm 2016 (Nếu còn chỉ tiêu).

Tỷ lệ chỉ tiêu tuyển sinh của các ngành theo từng phương thức:

+ Các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Sư phạm Toán: Xét theo phương thức 1: 50%; Xét theo phương thức 2: 50%.

+ Các ngành Sư phạm Tin học, Sư phạm Vật lí, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lí, Sư phạm Tiếng Anh: Xét theo phương thức 1: 30%; Xét theo phương thức 2: 70%.

+ Các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mĩ thuật, Tin học ứng dụng, Kế toán, Việt Nam học, Khoa học thư viện, Quản trị văn phòng: Xét theo phương thức 1: 25%; Xét theo phương thức 2: 75%.

Thông tin tuyển sinh năm 2016 

Ngành học/ Trình độ Mã ngành Tổ hợp môn thi/

xét tuyển

Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo cao đẳng: 515
Giáo dục Mầm non C140201  Toán, Ngữ văn, Đọc diễn cảm và Hát 60
Giáo dục Tiểu học C140202 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

Toán, Ngữ văn, Địa lí

50
Sư phạm Toán C140209 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30
Sư phạm Tin học C140210 15
Sư phạm Vật lí C140211 Vật lí, Toán, Tiếng Anh

Vật lí, Hóa học, Toán

Vật lí, Sinh học, Toán

Vật lí, Ngữ văn, Anh

15
Sư phạm Hóa học C140212 Hóa học, Toán, Tiếng Anh

Hóa học, Vật lí, Toán

Hóa học, Sinh học, Toán

Hóa học, Sinh học, Ngữ văn

15
Sư phạm Sinh học C140213 Sinh học, Hóa học, Toán

Sinh học, Hóa học, Ngữ văn

Sinh học, Toán, Tiếng Anh

Sinh học, Vật lí, Toán

15
Sư phạm Ngữ văn C140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30
Sư phạm Lịch sử C140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Lịch sử, Toán, Ngữ văn

Lịch Sử, Tiếng Anh, Ngữ văn

Lịch sử, Địa lí, Toán

18
Sư phạm Địa lí C140219 Địa lí, Lịch sử, Ngữ văn

Địa lí, Toán, Ngữ văn

Địa lí, Tiếng Anh, Ngữ văn

Địa lí, Lịch sử, Toán

17
Sư phạm Tiếng Anh C140231 Tiếng Anh, Toán, Ngữ văn

Tiếng Anh, Toán, Vật lí

Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử

Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lí

30
Sư phạm Âm nhạc C140221 Thẩm âm – Tiết tấu, Hát, Ngữ văn

Thẩm âm – Tiết tấu, Hát, Toán

10
Sư phạm Mĩ thuật C140222 Hình họa, Trang trí, Ngữ văn

Hình họa, Trang trí, Toán

10
Tin học ứng dụng C480202 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

40
Kế toán C340301 Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Hoá học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

40
Việt Nam học C220113 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

Ngữ văn, Tiếng Anh, Toán

40
Khoa học thư viện C320202 40
Quản trị văn phòng C340406 40

Comments

comments