Bộ GD công bố danh sách các ngành thí sinh được xét tuyển thẳng

466
Danh sách 96 ngành đào tạo đại học thí sinh đoạt giải học sinh giỏi được xét tuyển thẳng năm 2019.

Theo đó, với thí sinh đoạt giải kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, nguyên tắc xét tuyển vào ngành đúng trước, sau đó tới ngành gần. Tiêu chí, quy trình xét và xếp ngành học xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển của trường phải được công bố trong đề án tuyển sinh.

Thí sinh phải nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng tại sở GD-ĐT trước ngày 20/5. Sau khi có thông báo trúng tuyển của trường, thí sinh phải nộp bản chính giấy chứng nhận đoạt giải để xác nhận nhập học trong thời gian quy định.

Trong hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng, thí sinh phải nộp ít nhất một trong các bản photocopy gồm: Chứng nhận là thành viên tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực và quốc tế hoặc chứng nhận là thành viên đội tuyển tham dự cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc tế; giấy chứng nhận đoạt giải kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; giấy chứng nhận đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia; giấy chứng nhận đoạt giải quốc tế về thể dục thể thao, năng khiếu nghệ thuật; giấy chứng nhận đoạt giải kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế và giấy chứng nhận các đối tượng ưu tiên tuyển thẳng khác.

Cũng trước thời gian trên, thí sinh nộp hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển về sở GD-ĐT với một trong các bản sao sau: Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; giấy chứng nhận đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, quốc tế; giấy chứng nhận đoạt giải quốc tế về thể dục thể thao, năng khiếu nghệ thuật, giấy chứng nhận đoạt giải kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế.

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

THÍ SINH ĐĂNG KÝ HỌC THEO MÔN ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI

Số TTTên môn thihọc sinh giỏiTên ngành đào tạoMã ngành
 1 ToánSư phạm Toán học (*)                    7140209
Toán học (*)7460101
Toán ứng dụng (*)7460112
Toán cơ (*)7460115
Thống kê7460201
 2 Vật líSư phạm Vật lí (*)7140211
Vật lí học (*)7440102
Thiên văn học7440101
Vật lí kỹ thuật (*)7520401
Vật lý nguyên tử và hạt nhân (*)7440106
3Hóa họcSư phạm Hóa học (*)7140212
Hóa học (*)7440112
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (*)7510401
Công nghệ thực phẩm7540101
Kỹ thuật Hóa học (*)7520301
Dược học7720201
Khoa học môi trường7440301
 4  Sinh họcSư phạm Sinh học (*)7140213
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp7140215
Sinh học (*)7420101
Công nghệ sinh học (*)7420201
Kỹ thuật sinh học (*)7420202
Sinh học ứng dụng (*)7420203
Y khoa7720101
Y học cổ truyền7720115
Răng-Hàm-Mặt7720501
Y học dự phòng7720110
Điều dưỡng7720301
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603
Y tế công cộng7720701
Dinh dưỡng7720401
Kỹ thuật phục hình răng7720502
Khoa học môi trường7440301
Khoa học cây trồng7620110
Chăn nuôi7620105
Lâm học7620201
Lâm nghiệp đô thị7620202
Lâm sinh7620205
Quản lý tài nguyên rừng7620211
Nuôi trồng thủy sản7620301
 5 Ngữ vănSư phạm Ngữ văn (*)7140217
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam7220101
Sáng tác văn học (*)7220110
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam7220112
Việt Nam học7310630
Văn học (*)7229030
Văn hóa học7229040
Báo chí (*)7320101
Ngôn ngữ học (*)7229020
Thông tin – thư viện7320201
Quản lý thông tin7320205
6Lịch sửSư phạm Lịch sử (*)7140218
Lịch sử (*)7229010
Bảo tàng học7320305
Nhân học7310302
Lưu trữ học7320303
 7Địa líSư phạm Địa lí (*)7140219
Địa lí học (*)7310501
Bản đồ học7440212
Địa chất học7440201
Địa lý tự nhiên kỹ thuật (*)7440217
Thuỷ văn học7440224
Quốc tế học7310601
Đông phương học7310608
Hải dương học7440228
8Tin họcSư phạm Tin học (*)7140210
Khoa học máy tính (*)7480101
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (*)7480102
Kỹ thuật phần mềm (*)7480103
Hệ thống thông tin (*)7480104
Công nghệ thông tin (*)7480201
Công nghệ kỹ thuật máy tính (*)7480108
 9 Tiếng AnhSư phạm Tiếng Anh (*)7140231
Ngôn ngữ Anh (*)7220201
Quốc tế học7310601
Đông phương học7310608
Ngôn ngữ học7229020
10Tiếng NgaSư phạm Tiếng Nga (*)7140232
Ngôn ngữ Nga (*)7220202
Quốc tế học7310601
Đông phương học7310608
Ngôn ngữ học7229020
  11  Tiếng Trung QuốcSư phạm tiếng Trung Quốc (*)7140234
Trung Quốc học (*)7310612
Ngôn ngữ Trung Quốc (*)7220204
Hán nôm7220104
Quốc tế học7310601
Đông phương học7310608
Ngôn ngữ học7229020
 12 Tiếng PhápSư phạm Tiếng Pháp (*)7140233
Ngôn ngữ Pháp (*)7220203
Quốc tế học7310601
Đông phương học7310608
Ngôn ngữ học7229020

       Ghi chú:  – Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng;

                       – Các ngành còn lại là ngành gần. 

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG,

HỌC SINH ĐĂNG KÝ HỌC THEO MÔN ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI

Số TTTên môn thihọc sinh giỏiTên ngành đào tạoMã ngành
1ToánSư phạm Toán học (*)51140209
2Vật líSư phạm Vật lí (*)51140211
3Hóa họcSư phạm Hóa học (*)51140212
4Sinh họcSư phạm Sinh học (*)51140213
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp51140215
5Ngữ vănSư phạm Ngữ văn (*)51140217
6Lịch sửSư phạm Lịch sử (*)51140218
7Địa líSư phạm Địa lí (*)51140219
8Tin họcSư phạm Tin học (*)51140210
9Tiếng AnhSư phạm Tiếng Anh (*)                          51140231

      Ghi chú:  –  Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng;

                      –  Các ngành còn lại là ngành gần. 

DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO TRUNG CẤP

HỌC SINH ĐĂNG KÝ HỌC THEO MÔN ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI

Số TTTên môn thihọc sinh giỏiTên ngành đào tạoMã ngành
1 Các trường lựa chọn môn thi HSG quốc gia phù hợp với yêu cầu đầu vào các ngành đào tạo của trường và phải công bố trong Đề án tuyển sinh Sư phạm mầm non42140201
2Sư phạm tiểu học42140202
3Sư phạm chuyên biệt42140203
5Sư phạm mỹ thuật42140204
6Sư phạm âm nhạc42140205
7Sư phạm thể dục thể thao42140206

Comments

comments