Bài tập trắc nghiệm Vật Lí 12: Dao động điều hòa (phần 2)

74

Câu 11: Một vật dao động điều hòa theo phương trình có dạng x=Acos⁡(ωt+φ). Vật có biên độ dao động bằng 6 cm, pha ban đầu bằng π/6, tần số dao động √6 Hz. Phương trình vận tốc của dao động là

Câu 12: Tần số góc của dao động điều hòa của một vật là 20 rad/s. Ở li độ 2 cm, vật dao động có vận tốc 20 cm/s/ Ở li độ 1 cm, độ lớn vận tốc của vật dao động là

A. 10 cm/s      B. 20 cm/s      C. 40 cm/s      D. 30 cm/s

Câu 13: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số 5 Hz trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 4 cm. Vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại bằng

A. 20 cm/s      B. 10 cm/s      C. 62,8 cm/s      D. 1,54 m/s.

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=2,5cos⁡4πt (cm). Quãng đường chất điểm đi được trong thời gian 3 s kể từ lúc to = 0 là

A. 6 cm      B. 7,5 cm      C. 1,2 m      D. 0,6 m.

Câu 15: Một vật dao động điều với biên độ 2 cm, chu kì 1 s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt li độ cực đại, về phía dương. Phương trình dao động của vật là

Câu 16: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos⁡πt (cm). Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian bằng 1/4 chu kì kể từ lúc to = 0 là

A. 1 m/s      B. 2 m/s      C. 10 cm/s      D. 20 cm/s

Câu 17: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=2cos⁡(2πt+φ) (cm). Quãng đường lớn nhất vật đi được trong 1/6 s là

A. 4 cm      B. 3 cm       C. 2 cm       D. 1 cm

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=8cos⁡πt (cm). Tốc độ trung bình trong 1/4 chu kì kể từ lúc to = 0 là

A. 10 cm/s      B. 12 cm/s      C. 16 cm/s      D.20 cm/s

Câu 19: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos⁡(ωπt+φ) (cm). Trong 1/60 s đầu tiên, vật đi từ vị trí có li độ x = +A đến vị trí có li độ x = +(A√3)/2 theo chiều âm. Chu kì dao động của vật là:

A. 0,2 s       B. 0,4 s      C. 1 s       D. 0,5 s

Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=6cos⁡4πt (cm). Quãng đường chất điểm đi được trong thời gian 6 s kể từ lúc to = 0 là

A. 3 m      B. 2,88 m      C. 2,4 m      D. 2,2 m

Hướng dẫn giải và đáp án

Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án D C C D A C C C A B


Câu 11:
 D

x = Acos(ωt + φ) ; v = – ωAsin(ωt + φ) ; ω = 2πf = 2π√6 (rad/s)

Câu 12: C

ω=2π/T=20 (rad/s)

Câu 13: C

Vì chiều dài quỹ đạo L = 2A, nên biên độ dao động : A = 2 cm

|vmax | = Aω = 2.2π.5 = 62,8 cm/s

Câu 14: D

Vậy s = 6.4A = 24A = 60 cm = 0,6 m

Câu 15: A

Phương trình dao động có dạng : x = Acos(ωt + φ)

⇒ Vận tốc v = – ωAsin(ωt + φ), trong đó A = 2 cm ;

Ta chọn : φ = 0

Phương trình dao động của vật là : x = 2cos2πt (cm)

Câu 18: C

Câu 19: A

Câu 20: B

XEM THÊM: Bài tập trắc nghiệm Vật Lí 12: Dao động điều hòa (phần 1)